Chữ Latinh


ġ U+0121, ġ
LATIN SMALL LETTER G WITH DOT ABOVE
Composition:g [U+0067] + ̇ [U+0307]
Ġ
[U+0120]
Latin Extended-A Ģ
[U+0122]

Mô tả

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ g viết thường với dấu chấm trên ◌̇.
  2. (NAPA) Dạng thay thế của ɡ̇
  3. (romanization) Chuyển tự chữ Ả Rập غ.
    Đồng nghĩa: g͟h,
  4. (international standards) Chuyển tự chữ Ấn ग़.

Xem thêm

sửa

Tiếng Ả Rập Síp

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ả Rập Síp.

Xem thêm

sửa

Tiếng Anh

sửa

Ký hiệu

sửa

ġ

  1. (từ điển học, lỗi thời) Chính tả chữ ⟨g⟩ với dấu phụ thể hiện phụ âm /d͡ʒ/, như trong từ "giant".

Tiếng Anh cổ

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Biến thể chữ g đôi khi dùng trong văn bản hiện đại, đại diện âm /ɡ/ được vòm hóa, thường dẫn đến phát âm là /j/.

Tiếng Assiniboine

sửa

Cách viết khác

sửa
  • ǧ (trong bảng FB)

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thứ 10 viết thường trong bảng chữ cái SICC.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Native American Vocabulary: Assiniboine (Nakota) Words (bằng tiếng Anh), Native Languages of the Americas, 2020

Tiếng Buang Mapos

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Buang Mapos.
    ġaġeklời nói

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Chechen

sửa
Kirin гӏ
Ả Rập غ
Latinh ġ

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chechen năm 1992.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Inupiaq

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Iñpiatun và Bán đảo Seward.
    nuliaġutlaiḷaqngười độc thân

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wolf A. Seiler (2012), Iñpiatun Eskimo Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International, →ISSN, tr. 61

Tiếng Ireland

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái g với ponc séimhithe (dấu chấm trên), chủ yếu dùng trong dạng Gael; tương đương với chữ ghép gh dạng Latinh.

Xem thêm

sửa

Tiếng Malta

sửa

Từ nguyên

sửa

Dấu chấm chỉ thị phát âm "nhẹ hơn", ở đây là âm xát /d͡ʒ/ thay vì âm bật /ɡ/. Đối chiếu ċż.

Cách phát âm

sửa
  • IPA(ghi chú): /d͡ʒ/
  • IPA(ghi chú): /t͡ʃ/ (mất âm cuối hoặc đồng nhất với âm tắc vô thanh phía sau)

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Malta.
    konġunzjoniliên từ

Xem thêm

sửa

Tiếng Qashqai

sửa

Ký hiệu

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Biến thể chữ g viết thường.
    ġèçchân

Xem thêm

sửa

Tiếng Rapa Nui

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái cuối cùng phụ thêm viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.

Xem thêm

sửa

Tiếng Senhaja de Srair

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senhaja De Srair.
    ġaḷeṭlỗi, sai

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Evgeniya Gutova & Jonathan Byler (2025), “ġ”, trong Senhaja de Srair - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Global®

Tiếng Tashelhit

sửa

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thay thế cho ɣ.
    ġrɣrđọc

Xem thêm

sửa

Tiếng Turk Khorasan

sửa

Ký hiệu

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Biến thể chữ g viết thường trong tiếng Turk Khorasan
    ġulcánh tay

Xem thêm

sửa

Tiếng Ubykh

sửa
Kirin ҕ
Latinh ġ

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ġ (chữ hoa Ġ)

  1. Chữ cái thứ 26 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ubykh.

Xem thêm

sửa