Chữ Latinh


U+1E37, ḷ
LATIN SMALL LETTER L WITH DOT BELOW
Composition:l [U+006C] + ̣ [U+0323]

[U+1E36]
Latin Extended Additional
[U+1E38]

Mô tả

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ l viết thường với dấu nặng ◌̣ (dấu chấm dưới).
  2. (IAST, international standards) Chuyển tự chữ Phạn (hoặc các hệ chữ Ấn tương đương).
    Đồng nghĩa:
  3. (international standards) Chuyển tự chữ Devanagari (hoặc các hệ chữ Ấn tương đương).

Xem thêm

sửa

Tiếng Asturias

sửa

Chữ cái

sửa

Tiếng Heiltsuk

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 36 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Heiltsuk.
    Haíɫzaqvatiếng Heiltsuk

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • First Voices (2000-2025), “”, trong Haíɫzaqv (Heiltsuk) Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Inupiaq

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Iñpiatun.
    nuliaġutlaiaqngười độc thân

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wolf A. Seiler (2012), Iñpiatun Eskimo Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International, →ISSN, tr. 114

Tiếng Kresh

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kresh.
    ẽkébàn tay

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Mundari

sửa
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 12 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mundari.
    kādaकादchuối

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “L”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Pali

sửa

Chữ viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết thường.
    daiddatāsự nghèo nàn

Xem thêm

sửa

Tiếng Tashelhit

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 18 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tashelhit.

Xem thêm

sửa

Tiếng Thompson

sửa

Chữ cái

sửa

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Thompson.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • First Voices (2000-2025), “”, trong nɬeʔkepmxcin (bằng tiếng Anh)

Tiếng Tuareg

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 17 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Tuareg.

Xem thêm

sửa