ग़
Ngôn ngữ (18)
Tiếng Bahing • Tiếng Bantawa • Tiếng Dhivehi • Tiếng Dhatki • Tiếng Hindi • Tiếng Kham Sheshi • Tiếng Kullu • Tiếng Kurukh • Tiếng Maria (Ấn Độ) • Tiếng Marwar • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Saraiki • Tiếng Shina • Tiếng Sindh • Tiếng Tamang Đông • Tiếng Tamang Gorkha Đông • Tiếng Tamang Tây
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Devanagari
sửa
| ||||||||||
Từ nguyên
sửaPhái sinh từ chữ cái Ả Rập Ba Tư غ (ğ).
Cách phát âm
sửaMô tả
sửaTiếng Bahing
sửaTiếng Bantawa
sửaKý hiệu
sửaग़ (ġa)
- Chữ ग với dấu nukta ◌़ trong tiếng Bantawa.
- खोन्किना हेरोद्आ मो सालुत्लिचि सुकुलादा बुत्तुचि खोन्कि साङ्केन्मा खाउग़रि खाङ्मुसान्चिन्ओ, मो मोचि सेनुचि।
- khonkinā herodā mo sālutlici sukulādā buttuci khonki sāṅkenmā khāuġari khāṅmusāncino, mo moci senuci.
- Vua Hê-rốt bèn vời mấy thầy bác-sĩ cách kín-nhiệm, mà hỏi kỹ-càng về ngôi sao đã hiện ra khi nào. (Ma-thi-ơ 2:7)
Xem thêm
sửaTham khảo
sửaTiếng Dhivehi
sửaTiếng Dhatki
sửaTiếng Hindi
sửa| Devanagari | ग़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂏𑂺 |
| Newa | 𑐐𑑆 |
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaग़ (ġa)
- Phụ âm nukta thứ 3 trong tiếng Hindi.
- ग़ोताख़ोरी ― ġotāxorī ― lặn
Xem thêm
sửa- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
sửa- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993), Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Kham Sheshi
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaग़ (ġa)
- Chữ ग với dấu nukta ◌़ trong tiếng Kham Sheshi.
- तब स्वर्गतन ऐआलन्या ग़ा थहौ,
- tab svargatan aiālanyā ġā thahau,
- Tức thì có tiếng từ trên trời phán rằng: (Ma-thi-ơ 3:17)
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- The Word for the World South Asia (2025), “मत्ती 1”, trong छार बाचाला नियाम (bằng tiếng Kham Sheshi)
Tiếng Kullu
sửa| Devanagari | ग़ |
|---|---|
| Takri | 𑚌𑚷 |
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaग़ (ġa)
- Chữ ग (ga) với dấu nukta ◌़ trong tiếng Kullu.
- तमे धरती रा लूँण साहा; पर अगर लूँणा रा सुआद बिगड़े, तेबा कासु चीजे संघे लूँणा करना। तेहुकी सह कासी कामा लायक नांई, सीधी एतकी तणी कि बाग़े शोटे होर मणशा री ज़ांघा थंईं फिज़णे बै आसा।
- tame dhartī rā lūṇṇ sāhā; par agar lūṇṇā rā suād bigṛe, tebā kāsu cīje saṅghe lūṇṇā karnā. tehukī sah kāsī kāmā lāyak nā̃ī, sīdhī etkī taṇī ki bāġe śoṭe hor maṇśā rī zāṅghā thãī̃ phizṇe bai āsā.
- Các ngươi là muối của đất; song nểu mất mặn đi, thì sẽ lấy giống chi mà làm cho mặn lại? Muối ấy không dùng chi được nữa, chỉ phải quăng ra ngoài và bị người ta đạp dưới chơn (Ma-thi-ơ 5:13)
Xem thêm
sửa- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
sửa- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023
- Beyond Translation (2025), “मत्ती 5”, trong ईनर सराजी मे नया नियम (bằng tiếng Kullu)
Tiếng Kurukh
sửaTiếng Maria (Ấn Độ)
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaग़ (ġ)
- Phụ âm thứ 3 trong tiếng Maria, viết bằng chữ Devanagari.
- पया योसेपि उंजिस तेदताहे देवतुल वेहतपे सबे कीतोग़. अहे मरियानु मर्मिङ कीयलाह लोन ओतोग़.
- payā yosepi uñjis tedtāhe devtul vehatpe sabe kītoġa. ahe mariyānu marmiṅ kīylāh lon otoġa.
- Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “मत्याल 1”, trong माडिया गोंड पवित्र सास्त्रम (bằng tiếng Maria (Ấn Độ))
Tiếng Marwar
sửa| Devanagari | ग़ |
|---|---|
| Ả Rập | غ |
| Mahajan | 𑅗𑅳 |
Cách phát âm
sửaKý hiệu
sửaXem thêm
sửa- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
sửa- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “ग़लत”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN