Chữ Devanagari

sửa

U+095A, ग़
DEVANAGARI LETTER GHHA
Composition: [U+0917] + [U+093C]

[U+0959]
Devanagari
[U+095B]

Từ nguyên

sửa

Phái sinh từ chữ cái Ả Rập Ba Tư غ (ğ).

Cách phát âm

sửa
  • IPA(ghi chú): /ɣ/ (Âm xát vòm họng hữu thanh như غ () trong tiếng Ả Rập)
  • IPA(ghi chú): /ɡ/ (Không chuẩn, nhất là vùng nông thôn)

Mô tả

sửa

ग़ (ġa)

  1. Chữ Devanagari ġa, là chữ với dấu nukta.

Ghi chú sử dụng

sửa

Đây không phải là chữ cái truyền thống nhưng được dùng để ký âm mượn từ Ba Tư, nhưng đôi khi vẫn được xếp chính thức vào bảng chữ cái, đứng sau chữ .

Tiếng Bahing

sửa

Ký hiệu

sửa

ग़ (ġ)

  1. Chữ với dấu nukta.
    गे़ङ्ġẹ̄móng vuốt

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023), “गे़ङ्”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Bantawa

sửa

Ký hiệu

sửa

ग़ (ġa)

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Bantawa.
    खोन्‍किना हेरोद्‌आ मो सालुत्‍लिचि सुकुलादा बुत्‍तुचि खोन्‍कि साङ्‌केन्‍मा खाउग़रि खाङ्‌मुसान्‍चिन्‌ओ, मो मोचि सेनुचि।
    khon‍kinā herod‌ā mo sālut‍lici sukulādā but‍tuci khon‍ki sāṅ‌ken‍mā khāuġari khāṅ‌musān‍cin‌o, mo moci senuci.
    Vua Hê-rốt bèn vời mấy thầy bác-sĩ cách kín-nhiệm, mà hỏi kỹ-càng về ngôi sao đã hiện ra khi nào. (Ma-thi-ơ 2:7)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Werner Winter (2003), A Bantawa Dictionary, Walter de Gruyter, →ISBN, tr. 33
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “मत्‍ति 2”, trong बान्‍तावा राई (bằng tiếng Bantawa)

Tiếng Dhivehi

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tiếng Dhatki

sửa
Devanagari ग़
Ả Rập غ

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ğa)

  1. Phụ âm thứ 6 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tiếng Hindi

sửa
Devanagari ग़
Kaithi 𑂏𑂺
Newa 𑐐𑑆

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġa)

  1. Phụ âm nukta thứ 3 trong tiếng Hindi.
    ग़ोताख़ोरीġotāxorīlặn

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Kham Sheshi

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġa)

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Kham Sheshi.
    तब स्वर्गतन ऐआलन्या ग़ा थहौ,
    tab svargatan aiālanyā ġā thahau,
    Tức thì có tiếng từ trên trời phán rằng: (Ma-thi-ơ 3:17)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • The Word for the World South Asia (2025), “मत्ती 1”, trong छार बाचाला नियाम (bằng tiếng Kham Sheshi)

Tiếng Kullu

sửa
Devanagari ग़
Takri 𑚌𑚷

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġa)

  1. Chữ (ga) với dấu nukta ◌़ trong tiếng Kullu.
    तमे धरती रा लूँण साहा; पर अगर लूँणा रा सुआद बिगड़े, तेबा कासु चीजे संघे लूँणा करना। तेहुकी सह कासी कामा लायक नांई, सीधी एतकी तणी कि बाग़े शोटे होर मणशा री ज़ांघा थंईं फिज़णे बै आसा।
    tame dhartī rā lūṇṇ sāhā; par agar lūṇṇā rā suād bigṛe, tebā kāsu cīje saṅghe lūṇṇā karnā. tehukī sah kāsī kāmā lāyak nā̃ī, sīdhī etkī taṇī ki bāġe śoṭe hor maṇśā rī zāṅghā thãī̃ phizṇe bai āsā.
    Các ngươi là muối của đất; song nểu mất mặn đi, thì sẽ lấy giống chi mà làm cho mặn lại? Muối ấy không dùng chi được nữa, chỉ phải quăng ra ngoài và bị người ta đạp dưới chơn (Ma-thi-ơ 5:13)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Kurukh

sửa
Devanagari ग़
Bengal গ়

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġa)

  1. Phụ âm thứ 37 trong tiếng Kurukh, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Toby Anderson (biên tập) (2019), “”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “लुकस 2”, trong कुड़ुख़ (bằng tiếng Kurukh)

Tiếng Maria (Ấn Độ)

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġ)

  1. Phụ âm thứ 3 trong tiếng Maria, viết bằng chữ Devanagari.
    पया योसेपि उंजिस तेदताहे देवतुल वेहतपे सबे कीतोग़. अहे मरियानु मर्मिङ कीयलाह लोन ओतोग़.
    payā yosepi uñjis tedtāhe devtul vehatpe sabe kītoġa. ahe mariyānu marmiṅ kīylāh lon otoġa.
    Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “मत्याल 1”, trong माडिया गोंड पवित्र सास्त्रम (bằng tiếng Maria (Ấn Độ))

Tiếng Marwar

sửa
Devanagari ग़
Ả Rập غ
Mahajan 𑅗𑅳

Cách phát âm

sửa

Ký hiệu

sửa

ग़ (ġa)

  1. Chữ (ga) với dấu nukta ◌़ trong tiếng Marwar.
    ग़लतġalatkhông hợp

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “ग़लत”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Paharia Kumarbhag

sửa
Devanagari ग़
Bengal গ়

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (gha)

  1. Phụ âm thứ 5 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

sửa
Devanagari ग़
Bengal গ়

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (gha)

  1. Phụ âm thứ 5 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Saraiki

sửa
Ả Rập غ (ġ)
Devanagari ग़
Gurmukhi ਗ਼

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (gha)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɣ/ trong từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

sửa

Tiếng Shina

sửa
Ả Rập غ
Devanagari ग़

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġa)

  1. Phụ âm thứ 5 trong tiếng Shina, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tiếng Sindh

sửa
Ả Rập غ
Devanagari ग़
Sindh 𑋂𑋩
Gurmukhi ਗ਼

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (ġ)

  1. Phụ âm thứ 6 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    ग़ारुغارَ (ġāra)hang

Xem thêm

sửa

Tiếng Tamang Đông

sửa
Devanagari ग़
Tạng གྷ

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (gha)

  1. Phụ âm thứ 4 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

sửa
Devanagari ग़
Tạng གྷ

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (gha)

  1. Phụ âm thứ 4 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tiếng Tamang Tây

sửa
Devanagari ग़
Tạng གྷ

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

ग़ (gha)

  1. Phụ âm thứ 4 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®