Chữ Latinh

U+1E46, Ṇ
LATIN CAPITAL LETTER N WITH DOT BELOW
Composition:N [U+004E] + ̣ [U+0323]

[U+1E45]
Latin Extended Additional
[U+1E47]

Mô tả

(chữ thường )

  1. Chữ N viết hoa với dấu nặng ◌̣ (dấu chấm dưới).

Xem thêm

Đa ngữ

Chữ cái

(chữ thường )

  1. (IAST, international standards) Phiên âm chữ Devanagari (hoặc các hệ chữ Ấn tương đương).

Tiếng Heiltsuk

Cách phát âm

Chữ cái

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Heiltsuk.
    tsChúng ta

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ho

Warang Citi 𑢰‎‎
Latinh

Cách phát âm

Chữ cái

(chữ thường )

  1. Phụ âm thứ 7 trong tiếng Ho, viết hoa bằng chữ Latinh.

Xem thêm

Tiếng Jumjum

Chữ cái

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Jumjum.
    GUṆṆANCỤC ĐÁ

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mundari

Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh

Cách phát âm

Chữ cái

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mundari.
    eNye

Xem thêm

Tham khảo

  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “ny”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Pali

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(chữ thường )

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Pali, viết hoa bằng chữ Latinh.
    PUḌARĪKASEN TRẮNG

Xem thêm

Tiếng Tara Baka

Mô tả

  1. Chữ cái Latinh viết hoa nằm trong chữ ghép Ṇg.
    ÚNDRU NƗ ÍDÍ ZƗ́ ꞌYỊ GA BƗ GUGUNƗ́ LEDRE ꞌBƗ LOMO GO NÍ, BƗLÁMÁ BI BƗ ꞌBE LOMO KOMO ERE ꞌDÁA NÍ, NƗ ÍDÍ ꞌBƗ EYÉ.
    PHƯỚC CHO NHỮNG KẺ CÓ LÒNG KHÓ-KHĂN, VÌ NƯỚC THIÊN-ĐÀNG LÀ CỦA NHỮNG KẺ ẤY! (Ma-thi-ơ 5:3)

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..