Ə
Xem thêm: ǝ [U+01DD LATIN SMALL LETTER TURNED E], ə [U+0259 LATIN SMALL LETTER SCHWA], và Ә [U+04D8 CYRILLIC CAPITAL LETTER SCHWA]
Ngôn ngữ (36)
Tiếng Aghem • Tiếng Akoose • Tiếng Awing • Tiếng Azerbaijan • Tiếng Bakaka • Tiếng Bangolan • Tiếng Bắc Slavey • Tiếng Chechen • Tiếng Chukot • Tiếng Dan • Tiếng Duy Ngô Nhĩ • Tiếng Fe'fe' • Tiếng Gabri • Tiếng Ghomala' • Tiếng Ho • Tiếng Hupdë • Tiếng Inupiaq • Tiếng Ket • Tiếng Khakas • Tiếng Khalaj • Tiếng Kpelle Guinea • Tiếng Kwak'wala • Tiếng Kwanja • Tiếng Maskelynes • Tiếng Moro • [[#Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..|Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..]] • Tiếng Nogai • Tiếng Okanagan • Tiếng Osage • Tiếng Pinyin • Tiếng Sami Kildin • Tiếng Tat-Do Thái • Tiếng Turk Khorasan • Tiếng Ubykh • Tiếng Wakhi • Tiếng Yom
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
sửaXem thêm
sửaTiếng Aghem
sửaKý hiệu
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái Latinh viết hoa được Hiệp hội dịch Kinh Thánh Cameroon sử dụng.
- KƏ̀FWÀʼ 1 ― CÔNG VỤ CÁC SỨ ĐỒ
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
sửa- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Kə̀fwàʼ 1”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Akoose
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose.
- EBƏŊ ― MÀU SẮC
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch cc, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, ʼ
Tham khảo
sửa- Robert Hedinger (biên tập) (2020), “ə”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International
Tiếng Awing
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Awing) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ǝ (Ə́ ə́, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, ’, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), W w, Y y, Z z
Tham khảo
sửa- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 5
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)
Tiếng Azerbaijan
sửaTiếng Bakaka
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka.
- MƏDÍB ― NƯỚC
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), W w, Y y
Danh từ
sửaƏ
- Xem ə
Giới từ
sửaƏ
- Xem ə
Tham khảo
sửa- Jean Etame Ewane (biên tập) (2018), “ə”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International
Tiếng Bangolan
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tham khảo
sửa- Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 6
Tiếng Bắc Slavey
sửaTiếng Chechen
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái cuối cùng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chechen năm 1992.
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- Johanna Nichols (2004), Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon
Tiếng Chukot
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.
Xem thêm
sửaTiếng Dan
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan ở Liberia) A a, B b, Ɓ ɓ, D d, Ɗ ɗ, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, GB gb, H h, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NW nw, NY ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, Ə ə, Ɵ ɵ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɥ ɥ, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà) A a, AƆ aɔ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ɛ ɛ, Ë ë, ƐA ɛa, F f, G g, GB gb, GW gw, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NG ng, O o, Ɔ ɔ, Ö ö, P p, R r, S s, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà) A a, Œ œ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ʌ ʌ, Ɛ ɛ, Æ æ, F f, G g, GB gb, GW gw, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, O o, ɤ, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɯ ɯ, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
sửaTiếng Duy Ngô Nhĩ
sửa| Ả Rập | ئە |
|---|---|
| Latinh | Ə |
| Kirin | Ә |
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh UYY.
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh ULY) A a, B b, Ch ch, D d, E e, Ë ë, F f, G g, Gh gh, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ng ng, O o, Ö ö, P p, Q q, R r, S s, Sh sh, T t, U u, Ü ü, W w, X x, Y y, Z z, Zh zh
- (Bảng chữ cái Latinh UYY (1965-1982)) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, Q q, R r, S s, T t, U u, V v, W w, X x, Y y, Z z, Ƣ ƣ, Ⱨ ⱨ, Ⱪ ⱪ, Ə ə, Ɵ ɵ, Ü ü, Ⱬ ⱬ, Ng ng, Zh zh, Ch ch, Sh sh
Tiếng Fe'fe'
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ.
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Gabri
sửaTiếng Ghomala'
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
- Əŋ ― Dạ
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Tham khảo
sửa- Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Ho
sửaTiếng Hupdë
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửaTham khảo
sửa- Timothy & Catherine Erickson (1993), Vocabulario jupda-español-português, Bogotá: Asociación Instituto Lingüístico de Verano, tr. 1
Tiếng Inupiaq
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Iñpiatun) A a, Ch ch, G g, Ġ ġ, H h, I i, K k, L l, Ḷ ḷ, Ł ł, Ł̣ ł̣, M m, N n, Ñ ñ, Ŋ ŋ, P p, Q q, R r, S s, Sr sr, T t, U u, V v, Y y (’)
- (Bán đảo Seward) A a, B b (Ch ch, Ə ə), G g, Ġ ġ, H h, I i, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ŋ ŋ, P p, Q q, R r, S s, Sr sr, T t, U u, V v, W w, Y y, Z z, Zr zr, '
- (Uummarmiutun) A a, Ch ch, F f, G g, H h, Dj dj, I i, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ñ ñ, Ng ng, P p, Q q, R r, R̂ r̂, T t, U u, V v, Y y
Tham khảo
sửaTiếng Ket
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khakas
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Khakas năm 1929-1939.
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary
Tiếng Khalaj
sửaTiếng Kpelle Guinea
sửaTiếng Kwak'wala
sửaCách viết khác
sửa- ⟨A̱⟩ trong bảng chữ cái Uʼmista (Kwakʼwala chuẩn)
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Uʼmista) A a, A̱ a̱, B b, D d, Dł dł, Dz dz, E e, G g, Gw gw, G̱ g̱, G̱w g̱w, H h, I i, K k, Kw kw, K̓ k̓, K̓w k̓w, Ḵ ḵ, Ḵw ḵw, Ḵ̓ ḵ̓, Ḵ̓w ḵ̓w, L l, ʼL ʼl, Ł ł, M m, ʼM ʼm, N n, ʼN ʼn, O o, P p, P̓ p̓, S s, T t, T̓ t̓, Tł tł, T̓ł t̓ł, Ts ts, T̓s t̓s, U u, W w, ʼW ʼw, X x, Xw xw, X̱ x̱, X̱w x̱w, Y y, ʼY ʼy, ʼ
- (Bảng chữ cái phương ngữ Liq̓ʷala) A a, Ə ə, B b, D d, , Dᶻ dᶻ, E e, G g, Gʷ gʷ, Ǧ ǧ, Ǧʷ ǧʷ, H h, I i, K k, Kʷ kʷ, K̓ k̓, K̓ʷ k̓ʷ, Q q, Qʷ qʷ, Q̓ q̓, Q̓ʷ q̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, O o, P p, P̓ p̓, S s, T t, T̓ t̓, ƛ, ̓ ƛ̓, C c, C̓ c̓, U u, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̌ x̌, X̌ʷ x̌ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʔ
Tham khảo
sửa- First Voices (2000-2025), “a̱”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)
Tiếng Kwanja
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja) A a (A̋ a̋, Á á, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, E e (E̋ e̋, É é, È è, Ȅ ȅ, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ̋ ɛ̋, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̏ ɛ̏, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə̋ ə̋, Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̏ ə̏, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gb gb, H h, I i (I̋ i̋, Í í, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ̋ ɨ̋, Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̏ ɨ̏, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ő ő, Ó ó, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ̋ ɔ̋, Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̏ ɔ̏, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, T t, U u (Ű ű, Ú ú, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ̋ ʉ̋, Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̏ ʉ̏, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y
Tham khảo
sửa- Joan & Martin Weber (2008), Précis d'orthographe pour la langue kwanja (dialecte súndànɨ́) (bằng tiếng Pháp), Cameroun: Eglise Evangélique Luthérienne du Cameroun, Association Nationale des Comités de Langues Camerounaises (ANACLAC), tr. 7
- Wycliffe Associates (2022), “Derwa rúìt 1”, trong Ndung Regular Bible (bằng tiếng Kwanja), Bible in Every Language
Tiếng Maskelynes
sửaTiếng Moro
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửaTham khảo
sửa- Roger Blench (2005), A dictionary of the Moro language of the Nuba hills, Sudan (bằng tiếng Anh), Cambridge, tr. 18
Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- Lỗi Lua: The language code "yrk" in the parameter "lang" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
Tiếng Nogai
sửa| Kirin | Аь |
|---|---|
| Latinh | Ə |
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nogai năm 1928.
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125
Tiếng Okanagan
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Okanagan) A a, Á á, C c, C̓ c̓, Ə ə, Ə́ ə́, Ɣ ɣ, Ɣ̓ ɣ̓, H h, Ḥ ḥ, I i, Í í, K k, K̓ k̓, Kʷ kʷ, K̓ʷ k̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, Ɬ ɬ, ̓ ƛ̓, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, P p, P̓ p̓, Q q, Q̓ q̓, Qʷ qʷ, Q̓ʷ q̓ʷ, R r, R̓ r̓, S s, T t, T̓ t̓, U u, Ú ú, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̌ x̌, X̌ʷ x̌ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʕ, ʕ̓, ʕʷ, ʕ̓ʷ, ʔ
Tiếng Osage
sửaTiếng Pinyin
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửaTham khảo
sửa- Anderson, Stephen C., Njeck, Mathaus (2005), The Pinyin orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaounde, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation (CABTAL), tr. 6
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017), “Matyù 1”, trong Pinyin (bằng tiếng Pinyin)
Tiếng Sami Kildin
sửa| Kirin | Э (E) |
|---|---|
| Latinh | Ə |
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaƏ (chữ thường ə)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 14 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Kildin thập niên 1930.
Xem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Kildin thập niên 1930) A a, Å å, B ʙ, B̦ ʙ̦, C c, C̦ c̦, Ꞓ ꞓ, D d, D̦ d̦, Ʒ ʒ, Ɜ ɜ, Ɜ̦ ɜ̦, E e, Ə ə, F f, F̦ f̦, G g, Ģ ģ, H h, H̦ h̦, I i, Ь ь, J j, K k, Ķ ķ, L l, L̦ l̦, M m, M̦ m̦, N n, Ņ ņ, Ŋ ŋ, Ŋ̒ ŋ̒, O o, P p, P̦ p̦, R r, Ŗ ŗ, S s, Ș ș, Ꞩ ꞩ, Ꞩ̦ ꞩ̦, T t, Ț ț, U u, V v, V̦ v̦, X x, X̦ x̦, Z z, Z̦ z̦, Ƶ ƶ, Ƶ̦ ƶ̦
Tham khảo
sửa- Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык
Tiếng Tat-Do Thái
sửaTiếng Turk Khorasan
sửaTiếng Ubykh
sửa| Kirin | Ә |
|---|---|
| Latinh | Ə |
Cách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửa- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ubykh) letter; A a, Ə ə, Ȧ ȧ, B b, BƸbƹ, C c, Ç ç, Çʼçʼ, Č č, ČWčw, Č’, č’, ČW’čw’, Ċ ċ, Ċ’ċ’, D d, DWdw, Ḑ ḑ, Ḋ ḋ, Ď ď, E e, F f, G g, GWgw, GYgy, Ǧ ǧ, Ġ ġ, H h, Ḣ ḣ, I ı, İ i, J j, JWjw, K k, KWkw, KYky, K’k’, KW’kw’, KY’ky’, L l, Ł ł, Ł’ł’, M m, MƸmƹ, N n, O o, Ō ō, P p, PƸpƹ, P’p’, PƸ’pƹ’, Q q, QWqw, QYqy, QƸqƹ, QƸWqƹw, Q’q’, QW’qw’, QY’qy’, QƸ’qƹ’, QƸW’qƹw’, R r, Ř ř, ŘWřw, ŘYřy, ŘƸřƹ, ŘƸWřƹw, S s, Ș ș, ȘWșw, Š š, ŠWšw, Ṡ ṡ, T t, TWtw, T’t’, TW’tw’, Ț ț, Ț’ț’, U u, Ū ū, V v, VƸvƹ, W w, WƸwƹ, X x, XWxw, XYxy, XƸxƹ, XƸWxƹw, Y y, Z z, Ž ž, ŽWžw, Ż ż, Ƹ ƹ, ’
Tiếng Wakhi
sửaTiếng Yom
sửaCách phát âm
sửaKý hiệu
sửaƏ (chữ thường ə)
- Chữ cái Latinh viết hoa dùng trong văn bản SIM International.
- YISƆƔ-TƐƐ TAKƏLLAŊƲ ― TRUYỀN ĐẠO
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- SIM International (2017), “Yisɔɣ-tɛɛ takəllaŋʋ 1”, trong 2017 SIM (bằng tiếng Yom)