Xem thêm: ǝ [U+01DD LATIN SMALL LETTER TURNED E], ə [U+0259 LATIN SMALL LETTER SCHWA], Ә [U+04D8 CYRILLIC CAPITAL LETTER SCHWA]

Chữ Latinh


Ə U+018F, Ə
LATIN CAPITAL LETTER SCHWA
Ǝ
[U+018E]
Latin Extended-B Ɛ
[U+0190]

Mô tả

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái Schwa viết hoa.

Xem thêm

sửa

Tiếng Aghem

sửa

Ký hiệu

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa được Hiệp hội dịch Kinh Thánh Cameroon sử dụng.
    KƏ̀FWÀʼ 1CÔNG VỤ CÁC SỨ ĐỒ

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Kə̀fwàʼ 1”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Akoose

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose.
    EBƏŊMÀU SẮC

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Robert Hedinger (biên tập) (2020), “ə”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International

Tiếng Awing

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Awing.
    Əshûǝ

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 5
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)

Tiếng Azerbaijan

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Azerbaijan.
    ƏlcəzairAlgeria

Xem thêm

sửa

Tiếng Bakaka

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka.
    MƏDÍBNƯỚC

Xem thêm

sửa

Danh từ

sửa

Ə

  1. Xem ə

Giới từ

sửa

Ə

  1. Xem ə

Tham khảo

sửa
  • Jean Etame Ewane (biên tập) (2018), “ə”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International

Tiếng Bangolan

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan.
    ZƏHƏCHỔI

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 6

Tiếng Bắc Slavey

sửa

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Slavey.
    ƏghəleƎghǝlecái trống

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Chechen

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái cuối cùng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chechen năm 1992.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Chukot

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.

Xem thêm

sửa

Tiếng Dan

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991), “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

sửa
Ả Rập ئە‎
Latinh Ə
Kirin Ә

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh UYY.

Xem thêm

sửa

Tiếng Fe'fe'

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ.

Xem thêm

sửa

Tiếng Gabri

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gabri.
    ƏbɨroHê-bơ-rơ

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “Əbɨro 1”, trong Gabri Maja (bằng tiếng Gabri)

Tiếng Ghomala'

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
    ƏŋDạ

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Ho

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Nguyên âm thứ 6 trong tiếng Ho, viết hoa bằng chữ Latinh.

Xem thêm

sửa

Tiếng Hupdë

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ nhất viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hupdë.
    ƏgəyUống

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Inupiaq

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái bổ sung viết hoa trong bảng chữ cái Latinh trên bán đảo Seward.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wolf A. Seiler (2012), Iñpiatun Eskimo Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International, →ISSN, tr. 114

Tiếng Ket

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Khakas năm 1929-1939.
    ƏəkЭэкCằm

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Khalaj

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Khalaj.
    ƏkkiHai

Xem thêm

sửa

Tiếng Kpelle Guinea

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kpelle Guinea.
    RUTƏRU-TƠ

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Bible Society in Guinea-Conakry (2016), “Rutə 1”, trong Yálá laawoo hɛɓɛ (dc) (bằng tiếng Kpelle Guinea)

Tiếng Kwak'wala

sửa

Cách viết khác

sửa
  • trong bảng chữ cái Uʼmista (Kwakʼwala chuẩn)

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (Phương ngữ Liqʼwala) Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ cái Latinh.
    ƏbasbasMẹ

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • First Voices (2000-2025), “”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)

Tiếng Kwanja

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja.
    KƏRCÚP󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Maskelynes

sửa

Cách viết khác

sửa
  • Ǝ (dùng trong bản dịch Kinh Thánh)

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maskelynes.
    SƏŊAVURMƯỜI󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2013), “Na-kel-vǝhoti-an 1”, trong Mɑskelynes (bằng tiếng Maskelynes)

Tiếng Moro

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Moro.
    ƏlnaPhòng

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

sửa

Chữ cái

sửa

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nenets lãnh nguyên năm 1931-1937.

Xem thêm

sửa

Tiếng Nogai

sửa
Kirin Аь
Latinh Ə

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nogai năm 1928.
    ƏdemАьдемNGƯỜI

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Okanagan

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Okanagan.
    YÍPCÂY

Xem thêm

sửa

Tiếng Osage

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa tương ứng với 𐒳 trong hệ chữ Osage.

Xem thêm

sửa

Tiếng Pinyin

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Pinyin.
    ƏTÚI MẬT

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Anderson, Stephen C., Njeck, Mathaus (2005), The Pinyin orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaounde, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation (CABTAL), tr. 6
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017), “Matyù 1”, trong Pinyin (bằng tiếng Pinyin)

Tiếng Sami Kildin

sửa
Kirin Э (E)
Latinh Ə

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 14 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Kildin thập niên 1930.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Tat-Do Thái

sửa
Latinh Ə
Kirin Э‎
Hebrew א‎

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tat-Do Thái.
    SƏBA

Xem thêm

sửa

Tiếng Turk Khorasan

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Turk Khorasan
    BÄˊBƏRSƯ TỬ

Xem thêm

sửa

Tiếng Ubykh

sửa
Kirin Ә
Latinh Ə

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ubykh.
    XANAŠƏҲАНАҪӘ(tên nam giới)

Xem thêm

sửa

Tiếng Wakhi

sửa
Kirin Ә
Ả Rập و‎
Latinh Ə

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái thứ 12 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
    BƏCŨNG

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “ə”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yom

sửa

Cách phát âm

sửa

Ký hiệu

sửa

Ə (chữ thường ə)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa dùng trong văn bản SIM International.
    YISƆƔ-TƐƐ TAKƏLLAŊƲTRUYỀN ĐẠO

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa