Chữ Latinh


Č U+010C, Č
LATIN CAPITAL LETTER C WITH CARON
Composition:C [U+0043] + ̌ [U+030C]
ċ
[U+010B]
Latin Extended-A č
[U+010D]

Mô tả

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái C viết hoa với dấu nón đảo ngược ◌̌ (caron).

Xem thêm

Tiếng Alsea

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái viết hoa thể hiện phụ âm thứ hai trong tiếng Alsea.

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameters "archive-date", "archive-url", "language", "url-status" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Amahuaca

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Amahuaca.
    ČáChátiếng kêu biểu thị ngạc nhiên

Xem thêm

Tham khảo

  • Sylvia Y. Hyde (1980), Diccionario amahuaca (Serie Lingüística Peruana 7) (bằng tiếng Tây Ban Nha), Yarinacocha: Instituto Lingüístico de Verano, tr. 27

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Kirin Ч (Č)
Latinh Č

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Łacinka.
    ČechiuЧэхіяSéc

Xem thêm

Tiếng Bench

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bench.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập تش
Tifinagh
Latinh Č č

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Berber Bắc Sahara.

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. (Pan-Vlax) Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Digan, tương ứng với Ć trong bộ Tiêu chuẩn Quốc tế.
    ČaiTrà

Xem thêm

Tham khảo

  • Marcel Courthiade (2009), Melinda Rézműves (biên tập), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary và tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN, tr. 499
  • Yūsuke Sumi (2018), “Ć, ć”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 [New Express Romani (Gypsy)] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, tr. 13

Tiếng Gia Rai

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gia Rai.
    Čư̆ PăhChư Păh

Xem thêm

Tiếng Hạ Sorb

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hạ Sorb, gọi là chữ čej.
    ČeskaSéc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15

Tiếng Istria Rumani

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong trong bảng chữ cái Croatia ghi lại tiếng Istria Rumani và bảng chữ cái hỗn hợp.
    ČetåteThành phố

Xem thêm

Tiếng Kabyle

Latinh Č č
Tifinagh
Ả Rập تش

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabyle.
    EČČĂN

Xem thêm

Tiếng Karelia

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karelia.
    ČibaCon

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

Mô tả

  1. Chữ C viết hoa với dấu nón đảo ngược ◌̌ .
    ČitiSố bảy

Tiếng Lakota

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota.
    Čhaŋtóčhignaketôi yêu em

Xem thêm

Tiếng Latvia

Wikipedia tiếng Latvia có một bài viết về:

Từ nguyên

Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.

Cách phát âm

Chữ cái

Č

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latvia, gọi là chữ čē.
    ČehijaSéc

Xem thêm

Tiếng Litva

Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Litva.
    ČekijaSéc

Xem thêm

Tiếng Nuu-chah-nulth

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nuu-chah-nulth.
    ČakopChồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Mary Ritchie Key (2023), Nuu-chah-nulth dictionary (The Intercontinental Dictionary Series), Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology

Tiếng Osage

Osage 𐒵
Latinh Č č

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Osage.

Xem thêm

Tiếng Polabia

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967.
    ČelăCon ong

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary, Mouton, →ISBN

Tiếng Quapaw

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm thứ 2 /t͡ʃ/ của tiếng Quapaw.

Cách viết khác

Xem thêm

Tiếng Sami Inari

Wikipedia tiếng Sami Inari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Inari.
    Čohčâmáánutháng Chín

Xem thêm

Tiếng Sami Skolt

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Skolt.
    Čeʹvetjäuʹrrlàng Sevettijärvi

Xem thêm

Tiếng Séc

Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Séc.
    ČeskoSéc

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:
Kirin Ч
Latinh Č

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bộ chữ Latinh Gaj.
    ČeškaSéc

Xem thêm

Tiếng Silesia

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái ngữ âm 2006.
    Čáslavthị trấn Čáslav

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Siwi

Tifinagh
Ả Rập تش
Latinh Č č

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwi.
    ČéberdekCây cải cầu vồng

Xem thêm

Tiếng Slovak

Wikipedia tiếng Slovak có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovak.
    ČínaTrung Quốc

Xem thêm

Tiếng Slovene

Wikipedia tiếng Slovene có một bài viết về:

Cách viết khác

  • Ч (bảng chữ cái Metelko alphabet, bảng chữ cái Danjko)
  • ZH, Zh (bảng chữ cái Bohorič)

Từ nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovene.
    ČeškaSéc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017), Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
  2. Steenwijk, Han (1994), Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý và tiếng Slovene), Padua: CLEUP

Tiếng Tachawit

Latinh Č č
Tifinagh (č)
Ả Rập تش

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tachawit.

Xem thêm

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh (č)
Latinh Č č
Ả Rập تش

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tamazight Trung Atlas.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Latinh Č č
Tifinagh (č)
Ả Rập تش

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tarifit.

Xem thêm

Tiếng Thượng Sorb

Wikipedia tiếng Thượng Sorb có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Thượng Sorb.
    ČěskaSéc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15

Tiếng Wakhi

Kirin Ч
Ả Rập چ‎
Latinh Č

Cách phát âm

Chữ cái

Č (chữ thường č)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
    ČoyTrà

Xem thêm

Tham khảo

  1. Tokyo University of Foreign Studies (2023), “č”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)