ñ
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
Xem thêm
Tiếng Anh
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /n/
Mô tả
Tiếng Aragon
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
Tiếng Asturias
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
Tiếng Basque
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/, /eɲe/, [e̞.ɲe̞]
Chữ cái
Tham khảo
Tiếng Bilen
Tiếng Bồ Đào Nha
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Phó từ
- (Tiếng lóng Internet) Viết tắt của não.
Tiếng Breton
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Mô tả
ñ
- Chữ cái không được phát âm riêng mà biểu thị mũi hóa cho nguyên âm đứng trước.
- Goañv
- mùa đông
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ñ
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameters "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Cahuilla
Tiếng Chamorro
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
ñ
- Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Chamorro.
- ñamu
- con muỗi
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ñ
Tham khảo
- von Pressing, Edward R. (1918), Dictionary and Grammar of the Chamorro Language of the Island of Guam (bằng tiếng Anh), Washington: Government Printing Office, tr. 247
Tiếng Chu Ru
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Mô tả
Tham khảo
- Sách
- Eugene Fuller, Ja Ngai, Ja Wi (1974), Pơnuaĭ mơgru ia Chru, Sài Gòn: Trung tâm Học liệu, Bộ Giáo Dục, tr. v
- Website
- ↑ Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Ê Đê
Tiếng Fula
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
ñ
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Fula tại Senegal, Gambia, Mauritania.
- Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Fula tại Guinea-Bissau, Sierra Leone, Liberia.
- ñaakii
- con ong
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Oumar Bah (2014), Dictionnaire Pular-Français, Avec un index français-pular, SIL International, tr. 180
Tiếng Galicia
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
Tiếng Gia Rai
Tiếng Guaraní
Tiếng Gumuz
Chữ cái
ñ
- Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gumuz.
- ñaawa
- con mèo
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ñ
Tham khảo
- Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015), Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia, tr. 7
Tiếng Inupiaq
Tiếng K'Ho
Tiếng Kabiye
Tiếng Kazakh
Cách phát âm
- IPA: /ŋ/
Chữ cái
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Latinh
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Mô tả
ñ
- (Trung cổ) Viết tắt của nōn.
- 1835, Rotuli Curiae Regis, &c, trang 20:
- Rađ Nepos dix̃ qᵭ [teñ trā ||illā] ñ vult iñ respōđe sñ . . .
- 1835, Rotuli Curiae Regis, &c, trang 20:
Tiếng Malagasy
Tiếng Nauru
Tiếng Nogai
Tiếng Papiamento
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
Tham khảo
- Fundashon pa Planifikashon di Idioma (2009), Ortografia i Lista di palabra Papiamentu (bằng tiếng Papiamento), Kòrsou: Fundashon pa Planifikashon di Idioma, →ISBN, tr. 33–34
Tiếng Pnar
Tiếng Popoluca cao nguyên
Chữ cái
ñ (chữ hoa Ñ)
- Chữ cái Latinh viết thường thứ 14 trong bảng chữ cái SIL và thứ 15 trong bảng chữ cái AVELI.
- ñaxca̱ŋ
- ấu trùng kỳ nhông México
Tham khảo
- Elson, Benjamin F.; Gutiérrez G., Donaciano (1999), Diccionario popoluca de la Sierra, Veracruz (Serie de vocabularios y diccionarios indígenas “Mariano Silva y Aceves”; 41) (bằng tiếng Tây Ban Nha), Instituto Lingüístico de Verano, A.C., →ISBN, tr. ix, 92
Tiếng Quenya
Cách phát âm
- IPA: /ŋ/
Chữ cái
ñ
- (Cũ) Chữ cái ñ chỉ xuất hiện trong tiếng Quenya sơ khai được Latinh hóa của Tolkien
- ñolda
- tóc sẫm
Tiếng Rohingya
Tiếng Salar
Chữ cái
ñ
- Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh TB30.
- fañvu
- nhà, phòng
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ñ
Tiếng Tagalog
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
Chữ cái
Tham khảo
- Charles Nigg (1904), A Tagalog English and English Tagalog dictionary, Manila: Imp. de Fajardo y Comp.
Tiếng Tatar
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /ŋ/
Chữ cái
Tham khảo
Tiếng Tatar Crưm
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
- IPA: /ŋ/
Chữ cái
Tiếng Tây Ban Nha
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Cách phát âm
Từ nguyên
Chữ cái
Tham khảo
- Instituto Cubano del Libro (1971), Diccionario Espanol - Vietnamita (Từ Điển Tây Ban Nha - Việt Nam), La Habana, tr. 469
Tiếng Tupi
Tiếng Turkmen
Tiếng Wolof
Cách phát âm
- IPA: /ɲ/
Chữ cái
Tham khảo
- Sierra Dem (1995), Wolof - English dictionary (bằng tiếng Anh), Peace Corps The Gambia, tr. 32
