Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    sửa
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    aːn˧˧aːŋ˧˥aːŋ˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    aːn˧˥aːn˧˥˧

    Danh từ riêng

    sửa

    An

    1. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc

    Ghi chú sử dụng

    sửa
    • Thường được sử dụng trong sách giáo khoa toán học cho các nhân vật học sinh hư cấu trong các ví dụ toán học, cùng với Bình và đôi khi cả Châu.

    Từ đảo chữ

    sửa

    Tiếng Anh

    sửa

    Danh từ riêng

    sửa

    An

    1. Dạng thay thế của Anu.

    Từ đảo chữ

    sửa

    Tiếng Nhật

    sửa

    Latinh hóa

    sửa

    An

    1. Rōmaji của あん