德語
Xem thêm: 德语
Tiếng Trung Quốc
sửaGermany; virtue; goodness Germany; virtue; goodness; morality; ethics; kindness; favor; character; kind |
speech; language; dialect speech; language; dialect; tell to | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (德語) | 德 | 語 | |
| giản. (德语) | 德 | 语 | |
Cách phát âm
sửa- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄜˊ ㄩˇ
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): дыййү (dɨyyü, I-II)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): dak1 jyu5
- Khách Gia (Sixian, PFS): tet-ngî
- Mân Đông (BUC): dáik-ngṳ̄
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): tek-gú / tiak-gír / tek-gí / tiak-gí
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 7teq-gniu
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄜˊ ㄩˇ
- Bính âm thông dụng: Déyǔ
- Wade–Giles: Tê2-yü3
- Yale: Dé-yǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: Deryeu
- Palladius: Дэюй (Dɛjuj)
- IPA Hán học (ghi chú): /tɤ³⁵ y²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: дыййү (dɨyyü, I-II)
- IPA Hán học (ghi chú): /tei²⁴ y⁵¹/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: dak1 jyu5
- Yale: dāk yúh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dak7 jy5
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: deg1 yu5
- IPA Hán học (ghi chú): /tɐk̚⁵ jyː¹³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tet-ngî
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: ded` ngi´
- Bính âm tiếng Khách Gia: ded5 ngi1
- IPA Hán học : /tet̚² ɲi²⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dáik-ngṳ̄
- IPA Hán học (ghi chú): /tɛiʔ²⁴⁻³⁵ ŋy³³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: tek-gú
- Tâi-lô: tik-gú
- Phofsit Daibuun: dekguo
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc): /tiɪk̚³²⁻⁴ ɡu⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: tiak-gír
- Tâi-lô: tiak-gír
- IPA (Tuyền Châu): /tiak̚⁵⁻²⁴ ɡɯ⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: tek-gí
- Tâi-lô: tik-gí
- Phofsit Daibuun: dekgie
- IPA (Chương Châu): /tiɪk̚³²⁻⁵ ɡi⁵³/
- IPA (Cao Hùng): /tiɪk̚³²⁻⁴ ɡi⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Philippines, Jinjiang)
- Phiên âm Bạch thoại: tiak-gí
- Tâi-lô: tiak-gí
- Phofsit Daibuun: diakgie
- IPA (Philippines, Jinjiang): /tiak̚⁵⁻²⁴ ɡi⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc)
- Ngô