Tiếng Chăm Tây

sửa

Danh từ

sửa

kam

  1. cám.

Tham khảo

sửa
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng K'Ho

sửa

Danh từ

kam

  1. mũi tên.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Na Uy

sửa

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít kam kammen
Số nhiều kammer kammene

kam

  1. Cái lược.
    å bruke kam og børste
    å greie håret med en kam
    å skjære alle over en kam — Vơ đũa cả nắm.
  2. Mào, mồng (gà, chim. . . ).
    Kammen på hanen er rød. å bli rød i kammen — Đỏ mặt.
  3. Đỉnh, chóp.
    Da de kom opp på kammen, fikk de et praktfullt utsyn.

Từ dẫn xuất

Tham khảo