1171
năm
Năm 1171 trong lịch Julius.
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Sự kiện
sửaSinh
sửa| Lịch Gregory | 1171 MCLXXI |
| Ab urbe condita | 1924 |
| Năm niên hiệu Anh | 17 Hen. 2 – 18 Hen. 2 |
| Lịch Armenia | 620 ԹՎ ՈԻ |
| Lịch Assyria | 5921 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1227–1228 |
| - Shaka Samvat | 1093–1094 |
| - Kali Yuga | 4272–4273 |
| Lịch Bahá’í | −673 – −672 |
| Lịch Bengal | 578 |
| Lịch Berber | 2121 |
| Can Chi | Canh Dần (庚寅年) 3867 hoặc 3807 — đến — Tân Mão (辛卯年) 3868 hoặc 3808 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 887–888 |
| Lịch Dân Quốc | 741 trước Dân Quốc 民前741年 |
| Lịch Do Thái | 4931–4932 |
| Lịch Đông La Mã | 6679–6680 |
| Lịch Ethiopia | 1163–1164 |
| Lịch Holocen | 11171 |
| Lịch Hồi giáo | 566–567 |
| Lịch Igbo | 171–172 |
| Lịch Iran | 549–550 |
| Lịch Julius | 1171 MCLXXI |
| Lịch Myanma | 533 |
| Lịch Nhật Bản | Kaō 3 / Thừa An 1 (承安元年) |
| Phật lịch | 1715 |
| Dương lịch Thái | 1714 |
| Lịch Triều Tiên | 3504 |
- 15 tháng 8-Vua Alfonso IX của Leon (mất 1230)
- Agnes của Pháp, con gái của Louis VII của Pháp (mất sau khi 1207)
Mất
sửa- 01 Tháng 1-Diarmait Mac Murchada, Vua của Leinster (sinh 1110)
- IV Tháng Hai Conan 20-Conan IV, Công tước xứ Bretagne (sinh 1138)
- Ngày 08 tháng 8 - Henry của Blois, giám mục của Winchester (sinh 1111)
- Ngày 08 tháng 11-Baldwin IV, Bá tước của Hainaut (sinh 1108)
- Ngày chưa biết'
- Gleb của Kiev, Đại công tước Kiev
- Yesügei, cha đẻ của Thành Cát Tư Hãn