Năm 1018 là một năm trong lịch Julius.

Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Sự kiện

sửa
  • Ngày 10 tháng 4 – Nizam al-Mulk , học giả và tể tướng người Ba Tư (mất năm 1092 )
  • Ngày 31 tháng 8 – Jeongjong II , vua của vương quốc Goryeo ( Hàn Quốc ) (mất năm 1046 )
  • Abul Hasan Hankari , học giả và luật gia Abbasid (mất 1093 )
  • Bagrat IV , vua Gruzia thuộc triều đại Bagrationi (mất năm 1072 )
  • Ermengarde xứ Anjou , nữ công tước xứ Burgundy (mất năm 1076 )
  • Harthacnut (hay Cnut III), vua Đan Mạch (mất 1042 )
  • Michael Psellos , tu sĩ và triết gia người Byzantine (ước tính ngày tháng)
  • Richilde , nữ bá tước và nhiếp chính của Flanders (mất năm 1086 )
  • Victor II , Giáo hoàng của Giáo hội Công giáo La Mã (mất năm 1057 )
1018 trong lịch khác
Lịch Gregory1018
MXVIII
Ab urbe condita1771
Năm niên hiệu AnhN/A
Lịch Armenia467
ԹՎ ՆԿԷ
Lịch Assyria5768
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1074–1075
 - Shaka Samvat940–941
 - Kali Yuga4119–4120
Lịch Bahá’í−826 – −825
Lịch Bengal425
Lịch Berber1968
Can ChiĐinh Tỵ (丁巳年)
3714 hoặc 3654
     đến 
Mậu Ngọ (戊午年)
3715 hoặc 3655
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt734–735
Lịch Dân Quốc894 trước Dân Quốc
民前894年
Lịch Do Thái4778–4779
Lịch Đông La Mã6526–6527
Lịch Ethiopia1010–1011
Lịch Holocen11018
Lịch Hồi giáo408–409
Lịch Igbo18–19
Lịch Iran396–397
Lịch Julius1018
MXVIII
Lịch Myanma380
Lịch Nhật BảnKannin 2
(寛仁2年)
Phật lịch1562
Dương lịch Thái1561
Lịch Triều Tiên3351

Mất

sửa

Tham khảo

sửa
  1. Williams, Hywel (2005). Cassell's chronology of world history : dates, events and ideas that made history. Internet Archive. London : Weidenfeld & Nicolson. ISBN 978-0-304-35730-7.
  2. Kleinhenz, Christopher, ed. (2010). Medieval Italy: an encyclopedia. Vol. 1. Routledge. ISBN 978-0415939294.