1018
năm
Năm 1018 là một năm trong lịch Julius.
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Sự kiện
sửa- Cuối tháng 1, Hoàng đế Heinrich II ký kết Hòa ước Bautzen với Bolesław I của Ba Lan, chấm dứt cuộc chiến kéo dài và công nhận Ba Lan là một thế lực đáng gờm ở Trung Âu.
- Khoảng tháng 3, Knud II thay thế anh trai Harald II làm vua Đan Mạch. Kế nhiệm là Knud III[1]
- Tháng 6, Heinrich I qua đời, Adalbert lên làm Bá tước xứ Áo mới
- Nửa cuối tháng 7, quân Ba Lan dưới sự chỉ huy của Bolesław I đánh bại Yaroslav Thông thái gần sông Bug . Yaroslav rút lui về Novgorod , bỏ lại Kiev
- Cuối tháng 7, vua Lý Thái Tổ đã cử quan Nguyễn Đạo Thanh và Phạm Hạc sang nhà Tống (Trung Quốc) để thỉnh kinh Tam Tạng. Bộ kinh này sau khi đưa về nước được lưu giữ tại kho Đại Hưng.
- Nửa đầu tháng 8, Bolesław I chấp nhận sự đầu hàng của người Pecheneg tại Kiyv . Ông phục chức cho Sviatopolk I làm Đại công tước Kiev.
- Giữa tháng 8, Hoàng đế Basil II hoàn tất việc chinh phục Bulgaria sau nhiều thập kỷ chiến tranh, biến toàn bộ bán đảo Balkan thành lãnh thổ của Byzantine. Đây là thời điểm đế quốc đạt đến đỉnh cao quyền lực ở phía Đông.
- Đầu tháng 10, quân Scotland và Strathclyde giành chiến thắng trước quân Northumbria, xác lập biên giới hiện đại giữa Scotland và Anh dọc theo sông Tweed.
- Giữa tháng 10, liên quân Lombard và Norman bị Byzantine đánh tan tại trận quyết định Cannae[2]
- Tháng 12, tướng Khương Hàm Kiêu lãnh đạo quân dân Cao Ly đánh bại quân xâm lược Liêu tại trận Quy Châu
Sinh
sửa- Ngày 10 tháng 4 – Nizam al-Mulk , học giả và tể tướng người Ba Tư (mất năm 1092 )
- Ngày 31 tháng 8 – Jeongjong II , vua của vương quốc Goryeo ( Hàn Quốc ) (mất năm 1046 )
- Abul Hasan Hankari , học giả và luật gia Abbasid (mất 1093 )
- Bagrat IV , vua Gruzia thuộc triều đại Bagrationi (mất năm 1072 )
- Ermengarde xứ Anjou , nữ công tước xứ Burgundy (mất năm 1076 )
- Harthacnut (hay Cnut III), vua Đan Mạch (mất 1042 )
- Michael Psellos , tu sĩ và triết gia người Byzantine (ước tính ngày tháng)
- Richilde , nữ bá tước và nhiếp chính của Flanders (mất năm 1086 )
- Victor II , Giáo hoàng của Giáo hội Công giáo La Mã (mất năm 1057 )
| Lịch Gregory | 1018 MXVIII |
| Ab urbe condita | 1771 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | 467 ԹՎ ՆԿԷ |
| Lịch Assyria | 5768 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1074–1075 |
| - Shaka Samvat | 940–941 |
| - Kali Yuga | 4119–4120 |
| Lịch Bahá’í | −826 – −825 |
| Lịch Bengal | 425 |
| Lịch Berber | 1968 |
| Can Chi | Đinh Tỵ (丁巳年) 3714 hoặc 3654 — đến — Mậu Ngọ (戊午年) 3715 hoặc 3655 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 734–735 |
| Lịch Dân Quốc | 894 trước Dân Quốc 民前894年 |
| Lịch Do Thái | 4778–4779 |
| Lịch Đông La Mã | 6526–6527 |
| Lịch Ethiopia | 1010–1011 |
| Lịch Holocen | 11018 |
| Lịch Hồi giáo | 408–409 |
| Lịch Igbo | 18–19 |
| Lịch Iran | 396–397 |
| Lịch Julius | 1018 MXVIII |
| Lịch Myanma | 380 |
| Lịch Nhật Bản | Kannin 2 (寛仁2年) |
| Phật lịch | 1562 |
| Dương lịch Thái | 1561 |
| Lịch Triều Tiên | 3351 |
Mất
sửa- Ngày 24 tháng 2 – Borrell , giám mục của Vic ( Tây Ban Nha )
- Ngày 25 tháng 2 – Arnulf II , tổng giám mục Milan
- 22 tháng 3 - Ali ibn Hammud al-Nasir , vua Córdoba
- Ngày 23 tháng 6 – Henry I ("Người Mạnh mẽ"), bá tước xứ Áo
- Ngày 7 tháng 7 – Gerberga xứ Burgundy , nữ công tước xứ Swabia
- Ngày 25 tháng 9 – Berthold xứ Toul , giám mục người Đức
- Ngày 1 tháng 10
- Gilbert Buatère , quý tộc người Norman
- Osmond Drengot , quý tộc người Norman
- Ngày 1 tháng 12 – Thietmar , giám mục Merseburg (sinh năm 975 )
- Abd al-Rahman IV , vua Umayyad của Córdoba
- Aeddan ap Blegywryd , vua của Gwynedd
- Adolf I của Lotharingia , quý tộc người Đức.
- Aldhun , giám mục của Lindisfarne (hoặc 1019 )
- Dragomir , người cai trị Travunia và Zachlumia.
- Harald II , vua và nhiếp chính của Đan Mạch
- Ivan Vladislav , hoàng đế ( sa hoàng ) của Bulgaria
- Frederick , quý tộc người Đức (sinh năm 974 )
Tham khảo
sửa- ↑ Williams, Hywel (2005). Cassell's chronology of world history : dates, events and ideas that made history. Internet Archive. London : Weidenfeld & Nicolson. ISBN 978-0-304-35730-7.
- ↑ Kleinhenz, Christopher, ed. (2010). Medieval Italy: an encyclopedia. Vol. 1. Routledge. ISBN 978-0415939294.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1018.