Chữ Devanagari

sửa

U+0931, ऱ
DEVANAGARI LETTER RRA
Composition: [U+0930] + [U+093C]

[U+0930]
Devanagari
[U+0932]

Cách phát âm

sửa

Mô tả

sửa

()

  1. Chữ Devanagari ṟa, kết hợp giữa và dấu nukta ◌़. Trong ngữ hệ Dravida thể hiện âm ra như với chữ Tamil còn tương tự với .
    ம்म्hơi
    ம்म्cây

Tiếng Bantawa

sửa

Chữ cái

sửa

(rra)

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Bantawa.
    म़ना मुक्‍लाचि म़खाचिकिना खोक्‍को भ़दु म़लोन्‍ता खोन्‍कि म़युङा। खोक्‍कोसोओ अ़चुकाखेङ्‌पाचि खोक्‍कोएदा म़ता।
    Đức Chúa Jêsus xem thấy đoàn dân đông, bèn lên núi kia; khi Ngài đã ngồi, thì các môn-đồ đến gần. (Ma-thi-ơ 5:1)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Werner Winter (2003), A Bantawa Dictionary, Walter de Gruyter, →ISBN, tr. 9
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “मत्‍ति 5”, trong बान्‍तावा राई (bằng tiếng Bantawa)

Tiếng Kayort

sửa

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(nhô)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Beyond Translation (2025), “१ तिमोथी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kham Parbate Tây

sửa

Chữ cái

sửa

(rra)

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Kham Parbate Tây.
    है ओदोव प़ाइँना ज़ नो ओक्‍याँताव कुऱीऱास्‍द सोजोकाव ज़ ताके।
    Tức thì người phung được sạch. (Ma-thi-ơ 8:3)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Konkan

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(r)

  1. Phụ âm thứ 28 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990), Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61

Tiếng Magar Đông

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 31 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Wycliffe Bible Translators (2022), “मत्ती 2”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)

Tiếng Magar Tây

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 31 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Andrea Csepe (eds.) (2018), “न्‍ह”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International

Tiếng Nicobar Trung

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(ṟa)

  1. Phụ âm thứ 18 trong phương ngữ Nancowry, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tiếng Rajbanshi

sửa

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
    देखेक, इड काथा तुइँ काहाँकअ ना कहिस। बुरु पुजारुकेर ठिना जाए आप्‍नाक देखा आर लोकलार सबुतेर ताने मोसार आग्‍या अनुसार भोग चऱा
    dekhek, iḍ kāthā tuĩ kāhā̃kaa nā kahisa. buru pujāruker ṭhinā jāe āp‍nāk dekhā ār loklār sabuter tāne mosār āg‍yā anusār bhog caṛā
    Hãy giữ, chớ nói cùng ai; song hãy đi tỏ mình cùng thầy cả, và dâng của-lễ theo như Môi-se dạy, để làm chứng cho họ. (Ma-thi-ơ 8:4)

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Mother Tongue Translators Society (2009), “मत्ति 8”, trong RJSMTS (bằng tiếng Rajbanshi)

Tiếng Raute

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Jana Fortier (2019), A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Saraiki

sửa
Ả Rập رھ (rh)
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 41 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    जाऱाँیارھاں (yarhāṉ)mười một

Xem thêm

sửa

Tiếng Tamang Đông

sửa
Devanagari
Tạng ཧྲ

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

sửa
Devanagari
Tạng ཧྲ

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tiếng Tamang Tây

sửa
Devanagari
Tạng ཧྲ

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Yolmo

sửa

Cách viết khác

sửa

Cách phát âm

sửa

Chữ cái

sửa

(rha)

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Yolmo.
    ऱेह्rheehbông

Xem thêm

sửa

Tham khảo

sửa