ऱ
Ngôn ngữ (14)
Chữ Devanagari
sửa
| ||||||||||
Cách phát âm
sửaMô tả
sửaTiếng Bantawa
sửaChữ cái
sửaऱ (rra)
- Chữ र với dấu nukta ◌़ trong tiếng Bantawa.
- म़ना मुक्लाचि म़खाचिकिना खोक्को भ़ऱदु म़लोन्ता खोन्कि म़युङा। खोक्कोसोओ अ़चुकाखेङ्पाचि खोक्कोएदा म़ता।
- Đức Chúa Jêsus xem thấy đoàn dân đông, bèn lên núi kia; khi Ngài đã ngồi, thì các môn-đồ đến gần. (Ma-thi-ơ 5:1)
Xem thêm
sửaTham khảo
sửaTiếng Kayort
sửaTiếng Kham Parbate Tây
sửaChữ cái
sửaऱ (rra)
- Chữ र với dấu nukta ◌़ trong tiếng Kham Parbate Tây.
- है ओदोव प़ाइँना ज़ नो ओक्याँताव कुऱीए ऱास्द सोजोकाव ज़ ताके।
- Tức thì người phung được sạch. (Ma-thi-ơ 8:3)
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- David E. Watters (2004), A dictionary of Kham: Taka dialect (a Tibeto-Burman language of Nepal) (bằng tiếng Anh), Nepal: SIL International
- Wycliffe Bible Translators (2015), “मत्ती 8”, trong साःरो बाचा (bằng tiếng Kham Parbate Tây)
Tiếng Konkan
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaऱ (r)
- Phụ âm thứ 28 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
sửa- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
sửa- Angelus Francis Xavier Maffei (1990), Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61
Tiếng Magar Đông
sửaTiếng Magar Tây
sửaTiếng Nicobar Trung
sửaTiếng Rajbanshi
sửaCách viết khác
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaऱ (rha)
- Phụ âm thứ 29 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
- देखेक, इड काथा तुइँ काहाँकअ ना कहिस। बुरु पुजारुकेर ठिना जाए आप्नाक देखा आर लोकलार सबुतेर ताने मोसार आग्या अनुसार भोग चऱा
- dekhek, iḍ kāthā tuĩ kāhā̃kaa nā kahisa. buru pujāruker ṭhinā jāe āpnāk dekhā ār loklār sabuter tāne mosār āgyā anusār bhog caṛā
- Hãy giữ, chớ nói cùng ai; song hãy đi tỏ mình cùng thầy cả, và dâng của-lễ theo như Môi-se dạy, để làm chứng cho họ. (Ma-thi-ơ 8:4)
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- Mother Tongue Translators Society (2009), “मत्ति 8”, trong RJSMTS (bằng tiếng Rajbanshi)
Tiếng Raute
sửaTiếng Saraiki
sửaTiếng Tamang Đông
sửa| Devanagari | ऱ |
|---|---|
| Tạng | ཧྲ |
Cách viết khác
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaऱ (rha)
- Phụ âm thứ 29 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
sửaTham khảo
sửa- Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.
Tiếng Tamang Gorkha Đông
sửaTiếng Tamang Tây
sửaTiếng Yolmo
sửaCách viết khác
sửaCách phát âm
sửaChữ cái
sửaXem thêm
sửaTham khảo
sửa- Anna Maria Hari & Chhegu Lama (2004), ह्योल्मो-नेपाली-अँग्रेजी (bằng tiếng Anh), Central Department of Linguistics, Tribhuvan University, tr. 439
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “मत्ती 4”, trong ह्योल्मो (bằng tiếng Yolmo)