thoi
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ

thoi
- Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
- Chạy như con thoi .
- Tiếng thoi đưa lách cách.
- Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi.
- Thuyền thoi.
- Thỏi nhỏ.
- Thoi vàng.
- Thoi mực tàu.
- Đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác.
- Thoi cho nó mấy cái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thoi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)