Tiếng Pháp
Danh từ
surplus gđ /syʁ.ply/
- Số dôi, số thừa.
- Payer le surplus — trả số tiền dôi
- (Số nhiều) Số hàng ế.
- Liquider des surplus — bán tống số hàng ế
- (Quân sự) Quân cụ thừa (sau khi chiến tranh kết thúc).
- Vendre des surplus américains — bán những quân cụ thừa của Hoa kỳ
- au surplus — vả lại, vả chăng