suck
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
Ngoại động từ
suck ngoại động từ /ˈsək/
- Mút, bú, hút.
- to suck sweets — mút kẹo, ngậm kẹo
- the baby sucks [the breast of] its mother — đứa bé bú mẹ
- to suck at one's pipe — hút thuốc
- to suck one's teeth — hít hít chân răng
- Hấp thụ, tiếp thu.
- to suck [in] knowledge — tiếp thu kiến thức
- Rút ra.
- to suck advantage out of... — rút ra được một điều lợi từ...
Thành ngữ
Chia động từ
suck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to suck | |||||
| Phân từ hiện tại | sucking | |||||
| Phân từ quá khứ | sucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | suck | suck hoặc suckest¹ | sucks hoặc sucketh¹ | suck | suck | suck |
| Quá khứ | sucked | sucked hoặc suckedst¹ | sucked | sucked | sucked | sucked |
| Tương lai | will/shall² suck | will/shall suck hoặc wilt/shalt¹ suck | will/shall suck | will/shall suck | will/shall suck | will/shall suck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | suck | suck hoặc suckest¹ | suck | suck | suck | suck |
| Quá khứ | sucked | sucked | sucked | sucked | sucked | sucked |
| Tương lai | were to suck hoặc should suck | were to suck hoặc should suck | were to suck hoặc should suck | were to suck hoặc should suck | were to suck hoặc should suck | were to suck hoặc should suck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | suck | — | let’s suck | suck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “suck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)