segment
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɛɡ.mənt/
Danh từ
Động từ
segment /ˈsɛɡ.mənt/
Chia động từ
segment
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to segment | |||||
| Phân từ hiện tại | segmenting | |||||
| Phân từ quá khứ | segmented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | segment | segment hoặc segmentest¹ | segments hoặc segmenteth¹ | segment | segment | segment |
| Quá khứ | segmented | segmented hoặc segmentedst¹ | segmented | segmented | segmented | segmented |
| Tương lai | will/shall² segment | will/shall segment hoặc wilt/shalt¹ segment | will/shall segment | will/shall segment | will/shall segment | will/shall segment |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | segment | segment hoặc segmentest¹ | segment | segment | segment | segment |
| Quá khứ | segmented | segmented | segmented | segmented | segmented | segmented |
| Tương lai | were to segment hoặc should segment | were to segment hoặc should segment | were to segment hoặc should segment | were to segment hoặc should segment | were to segment hoặc should segment | were to segment hoặc should segment |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | segment | — | let’s segment | segment | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “segment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sɛɡ.mɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| segment /sɛɡ.mɑ̃/ |
segments /sɛɡ.mɑ̃/ |
segment gđ /sɛɡ.mɑ̃/
- Đoạn, đốt, khúc.
- Segment de droite — (toán học) đoạn đường thẳng
- Segment inférieur de l’utérus — (giải phẫu) đoạn dưới của dạ con
- Segment d’annélide — (động vật học) đốt giun đốt
- Segment d’antenne — (động vật học) đốt râu
- (Cơ học) Vòng găng, xecmăng.
- Segment de piston — vòng găng pittông
- segment de cercle — (toán học) hình viên phân
- segment pulmonaire — (giải phẫu) phân thùy phổi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “segment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)