Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
rom
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ viết tắt
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
rom
Cách phát âm
IPA
:
/ˈroʊm/
Từ viết tắt
rom
/ˈroʊm/
(
Máy tính
)
Bộ nhớ
chỉ đọc (read only memory).
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “rom”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)