Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
pray
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Động từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈpreɪ/
Hoa Kỳ
[ˈpreɪ]
Động từ
pray
/ˈpreɪ/
Cầu
,
cầu nguyện
.
to
pray
[to] God
— cầu Chúa, cầu trời
Khẩn cầu
,
cầu xin
.
to
pray
somebody for something
— cầu xin ai cái gì
Xin
,
xin
mời
(ngụ ý lễ phép).
pray
be seated
— mời ngồi
what's the use of that
pray
?
— xin cho hay cái đó để làm gì?
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “pray”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)