Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
cầu xin
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Từ nguyên
1.2
Cách phát âm
1.3
Động từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Từ nguyên
sửa
cầu
+
xin
.
Cách phát âm
sửa
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
kə̤w
˨˩
sin
˧˧
kəw
˧˧
sin
˧˥
kəw
˨˩
sɨn
˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
kəw
˧˧
sin
˧˥
kəw
˧˧
sin
˧˥˧
Động từ
sửa
cầu
xin
Xin
nài
khẩn khoản
,
nhẫn nhục
nói chung.
Cầu xin
người có quyền thế.
Không cần
cầu xin
ai điều gì.
Tham khảo
sửa
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “cầu xin”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)