ngực
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ngực
- Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
- Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
- Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
- May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
- Toàn bộ hai vú của phụ nữ.
- Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)