Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨ̰ʔk˨˩ŋɨ̰k˨˨ŋɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨk˨˨ŋɨ̰k˨˨

Chữ Nôm

Từ tương tự

Danh từ

ngực

  1. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổbụng.
    Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
  2. Phần của thân người mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
    May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
  3. Toàn bộ hai của phụ nữ.
    Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.

Tham khảo