na
Tiếng Việt
sửa
Danh từ
na
- Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.
- Quả của cây này.
- Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).
- Răng đen hạt na.
Đồng nghĩa
Dịch
Từ liên hệ
Động từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “na”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Anh
Từ nguyên
Phó từ
Thán từ
Tham khảo
- The New Geordie Dictionary, Frank Graham, 1987, ISBN 0946928118.
- A Dictionary of North East Dialect, Bill Griffiths, 2005, NXB Đại học Northumbria, ISBN 1904794165.
Tiếng Anh cổ
sửaTiếng Asturias
sửaTiếng Bồ Đào Nha
sửaTiếng Đức
sửaTiếng Galicia
sửaTiếng Hà Lan
sửaCách phát âm
Giới từ
Tính từ
Tiếng Hungary
sửaTiếng Latinh
sửaĐộng từ
Tiếng Lojban
sửaTiếng Mangas
sửaTiếng Mongghul
sửaTiếng M'Nông Đông
sửaTiếng M'Nông Trung
sửaTiếng Mường
sửaTiếng Nùng
sửaTiếng Ba Lan
sửaTiếng Quốc tế ngữ
sửaTiếng Sán Chay
sửaTính từ
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Tiếng Séc
sửaTiếng Tày
sửaCách phát âm
Tính từ
Tham khảo
Tiếng Tây Ban Nha
sửaTiếng Xinh Mun
sửaDanh từ
sửana
- lá.
Tham khảo
sửa- Edmondson, Jerold A. (2010). "The Kháng language of Vietnam in comparison to Ksingmul (Xinh-mun)" (PDF).
