Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
nar
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Danh từ
1.2
Tham khảo
2
Tiếng Jah Hut
2.1
Số từ
3
Tiếng Khasi
3.1
Cách phát âm
3.2
Danh từ
4
Tiếng M'Nông Đông
4.1
Danh từ
4.2
Tham khảo
5
Tiếng M'Nông Nam
5.1
Danh từ
5.2
Tham khảo
6
Tiếng M'Nông Trung
6.1
Danh từ
7
Tiếng Pnar
7.1
Cách phát âm
7.2
Danh từ
8
Tiếng Semai
8.1
Cách phát âm
8.2
Số từ
8.3
Tham khảo
9
Tiếng Temiar
9.1
Cách phát âm
9.2
Số từ
9.3
Tham khảo
Tiếng Anh
nar
Danh từ
nar
Phương ngữ
.
Gần
hơn
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “nar”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Tiếng Jah Hut
sửa
Số từ
sửa
nar
hai
.
Tiếng Khasi
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
(
ghi chú
)
:
/nar/
Danh từ
sửa
nar
sắt
.
Tiếng M'Nông Đông
sửa
Danh từ
sửa
nar
(
Rơlơm
)
mặt trời
.
(
Rơlơm
)
ngày
.
Tham khảo
sửa
Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972)
Vietnam word list (revised): Mnong Rolom
. SIL International.
Tiếng M'Nông Nam
sửa
Danh từ
sửa
nar
(
Bu Nông
)
ngày
.
Tham khảo
sửa
Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009.
Từ Điển Việt - M'Nông
. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng M'Nông Trung
sửa
Danh từ
nar
mặt trời
.
Đồng nghĩa:
măt nar
ngày
.
Tiếng Pnar
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
(
ghi chú
)
:
/nar/
Danh từ
sửa
nar
sắt
.
Tiếng Semai
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
(
ghi chú
)
:
/naɹ/
Số từ
sửa
nar
hai
.
Tham khảo
Tiếng Semai
tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Temiar
sửa
Cách phát âm
IPA
(
ghi chú
)
:
/naɹ/
Số từ
nar
hai
.
Tham khảo
Tiếng Temiar
tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.