Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
me˧˧me˧˥me˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
me˧˥me˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.
    rổ.
    Lành làm thúng, thủng làm . (tục ngữ)

Tính từ

  1. Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.
    Ngủ .
    Nằm .
    cuồng.
    đắm.
    hoặc.
    hồn.
    li.
    man.
    mụ.
    muội.
    sảng.
    tín.
    Đam .
    Đê .
    Hôn .
    .
  2. Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.
    gái bóng đá.
    mải.
    mẩn.
    mết.
    mệt.
    say.
    Chết chết mệt.
    Máu .
    Say .
  3. Lạc (đường).
    cung.
    lộ.
    U.

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

sửa

Danh từ

sửa

  1. mẹ.

Tham khảo

sửa
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng K'Ho

sửa

Đại từ

  1. mày.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi người đối thoại là đàn ông.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng M'Nông Nam

sửa

Danh từ

sửa

  1. (Bu Nông) mẹ.

Tham khảo

sửa
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Rơ Ngao

sửa

Danh từ

  1. mưa.