Tiếng Belnəng

Cách phát âm

Danh từ

mus

  1. mèo.

Tham khảo

  • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

Tiếng Mao Nam

Danh từ

mus

  1. lợn.

Tiếng Na Uy

mus

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít mus musa, musen
Số nhiều mus musene

mus hoặc gc

  1. Chuột nhắt.
    Etter at vi fikk katt, er det slutt på musene i kjelleren.
    stille som en mus — Im lặng như tờ.
    kattens lek med musen — Trò mèo vờn chuột.
    Skipet gikk ned med mann og mus. — Tàu chìm mang theo cả người lẫn vật.
  2. (Tục) Âm hộ.
    Han tok på musa hennes.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

Tiếng Tai Loi

Danh từ

mus

  1. mũi.

Tham khảo