Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
limon
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Pháp
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Pháp
Cách phát âm
IPA
:
/li.mɔ̃/
Danh từ
Số ít
Số nhiều
limon
/li.mɔ̃/
limons
/li.mɔ̃/
limon
gđ
/li.mɔ̃/
Bùn
.
(
Từ cũ, nghĩa cũ
)
Gốc gác
;
gốc gác
ti tiện
.
Càng
(xe).
Les
limons
d’une charrette
— càng xe bò
(
Xây dựng
)
Rầm
cầu thang
.
(
Từ cũ, nghĩa cũ
)
Quả
chanh
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “limon”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)