lan
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
Chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
Động từ
lan
- Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác.
- Lửa cháy lan sang nhà bên .
- Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
sửaTiếng Tai Loi
sửaDanh từ
sửalan
Tham khảo
sửa- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ten'edn
sửaDanh từ
sửaTham khảo
sửa- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
