Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛ̤m˨˩kɛm˧˧kɛm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɛm˧˧

Chữ Nôm

Từ tương tự

Động từ

kèm

  1. Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.
    Có giấy tờ kèm theo.
    Có danh sách kèm theo.
    Thức ăn kèm.
  2. Theo sát khống chế chặt.
    Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt.
  3. Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận.
    Thợ cũ kèm thợ mới.
    Dạy kèm từng học sinh một.

Dịch

Tham khảo