Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít gele geleen
Số nhiều geleer geleene

gele

  1. Món ăn nấu sôi và để đông đặc lại như thạch, thịt đông.
    Han spiste gele til dessert.
    å være gele i knærne — Rã rời chân tay.

Tham khảo

Tiếng Önge

Danh từ

gele

  1. cây.

Tham khảo

  • Dasgupta, D. và Sharma, S. R (1982). A Handbook of the Önge Language. Anthropological Survey of India.