Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
expulsion
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
2
Tiếng Pháp
2.1
Cách phát âm
2.2
Danh từ
2.2.1
Trái nghĩa
2.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ɪk.ˈspəl.ʃən/
Danh từ
expulsion
/ɪk.ˈspəl.ʃən/
Sự
đuổi
,
sự
tống
ra
,
sự
trục xuất
.
(
Y học
)
Sự
sổ
(thai, nhau).
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “expulsion”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
IPA
:
/ɛk.spyl.sjɔ̃/
Danh từ
Số ít
Số nhiều
expulsion
/ɛk.spyl.sjɔ̃/
expulsions
/ɛk.spyl.sjɔ̃/
expulsion
gc
/ɛk.spyl.sjɔ̃/
Sự
đuổi
,
sự
tống cổ
,
sự
trục xuất
.
Sự
tống
ra
.
Expulsion
d’un calcul rénal
— (y học) sự tống hòn sỏi thận ra
(
Y học
)
Sự
sổ
(nhau, thai nhi).
Trái nghĩa
Accueil
,
admission
,
appel
Convocation
Rétention
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “expulsion”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)