1359
năm
Năm 1359 là một năm trong lịch Julius.
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Sự kiện
sửa- Tháng 6, khi Erik XII mất, Magnus IV trở lại ngôi vua Thụy Điển đã bội ước lời hứa trao Helsingborg cho Đan Mạch . Thế là Valdemar IV chuẩn bị quân đánh thuê để tấn công Thụy Điển. Kế nhiệm vua Thụy Điển tiếp theo là Albrecht xứ Mecklenburg
- Khoảng cuối tháng 6, Triều đại Zayanid dưới sự lãnh đạo của Abu Hamuw II đã tái chiếm Vương quốc Tlemcen ở Algeria .
- Khoáng tháng 7, Liên minh Cơ đốc giáo đánh bại hạm đội cướp biển Thổ Nhĩ Kỳ ở Megara
- Tháng 8, Qulpa trở thành Khan của Hãn quốc Xanh sau cái chết của Berdi Beg. Kế vị là Nawruz Beg
- Cuối tháng 8, Ismail II lật đổ chú của mình, Muhammed V , khỏi ngôi vị Sultan của Granada (nay thuộc Tây Ban Nha ). Kế nhiệm là Muhammed VI
- Khoáng tháng 9, Bogdan I "người sáng lập" phế truất Sas, trở thành vua đầu tiên của triều Bogdan ở Moldavia. Kế vị ông là Petru I
- Tháng 12, Tòa án Catalan được tổ chức tại Cervera , khai sinh ra chức danh Phó đại tướng của Catalonia ( Diputació del General de Catalunya )
Sinh
sửa- Niccolò da Uzzano , chính trị gia người Ý, (mất 1431 )
- Hoàng đế Go-En'yū của Nhật Bản (mất 1393 )
- Francesco Novello da Carrara , lãnh chúa người Ý (mất 1406 )
- Antonio Correr , hồng y người Tây Ban Nha (mất năm 1445 )
- Owain Glyndŵr , Hoàng tử xứ Wales cuối cùng của xứ Wales (mất 1416 )
- Sheikh Bedreddin , nhà thần bí và nhà cách mạng Ottoman (mất năm 1420 )
- Vương Trung , hầu tước Trung Quốc (mất năm 1409)
- Ibn al-Majdi , nhà thiên văn học người Ai Cập (mất 1447 )
- Intharacha , vua Thái Lan, (mất 1424 )
- James Butler , quý tộc người Ireland (mất năm 1405 )
- Jean III, Bá tước xứ Armagnac , bá tước người Pháp (mất năm 1391 )
| Lịch Gregory | 1359 MCCCLIX |
| Ab urbe condita | 2112 |
| Năm niên hiệu Anh | 32 Edw. 3 – 33 Edw. 3 |
| Lịch Armenia | 808 ԹՎ ՊԸ |
| Lịch Assyria | 6109 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1415–1416 |
| - Shaka Samvat | 1281–1282 |
| - Kali Yuga | 4460–4461 |
| Lịch Bahá’í | −485 – −484 |
| Lịch Bengal | 766 |
| Lịch Berber | 2309 |
| Can Chi | Mậu Tuất (戊戌年) 4055 hoặc 3995 — đến — Kỷ Hợi (己亥年) 4056 hoặc 3996 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1075–1076 |
| Lịch Dân Quốc | 553 trước Dân Quốc 民前553年 |
| Lịch Do Thái | 5119–5120 |
| Lịch Đông La Mã | 6867–6868 |
| Lịch Ethiopia | 1351–1352 |
| Lịch Holocen | 11359 |
| Lịch Hồi giáo | 760–761 |
| Lịch Igbo | 359–360 |
| Lịch Iran | 737–738 |
| Lịch Julius | 1359 MCCCLIX |
| Lịch Myanma | 721 |
| Lịch Nhật Bản | Enbun 4 (延文4年) |
| Phật lịch | 1903 |
| Dương lịch Thái | 1902 |
| Lịch Triều Tiên | 3692 |
Mất
sửa- Ivan II của Nga , Đại Công tước xứ Moscovy (sinh năm 1326)
- Erik XII Magnusson , vua Thụy Điển từ năm 1356 (sinh năm 1339)
- Vua Hugh IV của Síp (sinh năm 1310 )
- Cangrande II della Scala , Lãnh chúa Verona (s. 1332 )
- Jeanne de Clisson , nữ quý tộc và cướp biển người Pháp (sinh năm 1300 )