Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
đối diện
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Từ nguyên
1.2
Cách phát âm
1.3
Động từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm
Hán-Việt
của chữ Hán
對面
.
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɗoj
˧˥
ziə̰ʔn
˨˩
ɗo̰j
˩˧
jiə̰ŋ
˨˨
ɗoj
˧˥
jiəŋ
˨˩˨
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɗoj
˩˩
ɟiən
˨˨
ɗoj
˩˩
ɟiə̰n
˨˨
ɗo̰j
˩˧
ɟiə̰n
˨˨
Động từ
đối diện
(
Mặt
)
Ở
vị trí
mặt
quay
trực tiếp
vào
nhau
.
Hai nhà xây
đối diện
nhau .
Cô ta ngồi
đối diện
với chồng.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “đối diện”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)