Xem USAR

Tiếng Bồ Đào Nha

Động từ

usar (thì hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít uso, thì quá khứ ở ngôi thứ nhất số ít usei, phân từ quá khứ usado)

  1. Dùng, sử dụng.

Chia động từ

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

Động từ

Tiếng Catalan

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).

Động từ

Tiếng Occitan

Tiếng Tây Ban Nha

Cách phát âm

  • IPA: /u.ˈsaɾ/

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).

Động từ

usar (ngôi thứ nhất số ít present uso, ngôi thứ nhất số ít preterite usé, phân từ quá khứ usado)

  1. Dùng, sử dụng.
    ¡Usa un martillo! — Dùng cái búa!
  2. Dùng cho quen.
    Usa siempre las mismas técnicas. — Hãy luôn tiếp tục sử dụng các kỹ thuật ấy.
  3. Mặc.
    Usó una camisa a cuadros. — Anh ấy đã mặc áo ca-rô.
  4. Tiêu dùng, tiêu thụ.

Chia động từ

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất