Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
upper
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.3
Danh từ
1.3.1
Thành ngữ
1.4
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈə.pɜː/
Hoa Kỳ
[ˈə.pɜː]
Tính từ
upper
/ˈə.pɜː/
Trên,
cao
,
thượng
.
the
upper
jaw
— hàm trên
the
upper
ten (thousand)
— tầng lớp quý tộc
the
Upper
House
— thượng nghị viện
(
Địa lý,địa chất
)
Muộn
.
upper
Cambrian
— cambri muộn
Mặc
ngoài
,
khoác
ngoài
(áo).
Danh từ
upper
/ˈə.pɜː/
Mũ
giày
.
(
Số nhiều
)
Ghệt
.
Thành ngữ
to be [down] on one's uppers
:
(
Thông tục
)
Nghèo xác
nghèo
x; không một
xu
dính
túi
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “upper”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)