Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
turnover
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈtɜːn.ˌoʊ.vɜː/
Hoa Kỳ
[ˈtɜːn.ˌoʊ.vɜː]
Danh từ
turnover
/ˈtɜːn.ˌoʊ.vɜː/
Sự đổ
lật
(xe).
Doanh thu
.
Sự
luận
chuyển
vốn
;
vốn
luân chuyển
.
a quick
turnover
— một sự luân chuyển vốn nhanh
Số lượng
công nhân
thay thế
(những người thôi việc trong một thời gian nhất định).
Bài báo
lấn
sang trang
.
Bánh xèo
,
bánh
kẹp
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “turnover”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)