Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
thereabouts
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Phó từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˌðɛr.ə.ˈbɑʊts/
Hoa Kỳ
[ˌðɛr.ə.ˈbɑʊts]
Phó từ
thereabouts
/ˌðɛr.ə.ˈbɑʊts/
Gần
đó, quanh đó, ở
vùng
lân cận
.
in Hanoi or thereabout
— ở Hà nội hoặc quanh quanh gần đó
Chừng
,
xấp xỉ
,
khoảng
.
10d or thereabout
— chừng mười đồng
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “thereabouts”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)