Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
retainer
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/rɪ.ˈteɪ.nɜː/
Danh từ
retainer
/rɪ.ˈteɪ.nɜː/
Sự
giữ lại
làm
của riêng
; sự được
giữ lại
làm
của riêng
.
Tiền
trả
trước cho
luật sư
.
người hầu cận, người tuỳ tùng.
old
retainer
— (đùa cợt) lão bộc
Vật
giữ
;
người
cầm giữ
.
a
retainer
of heat
— vật giữ nhiệt
Tình trạng
được
giữ lại
(để làm một công tác gì).
(
Kỹ thuật
)
Vòng
kẹp
;
cái
hãm
,
khoá
dừng.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “retainer”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)