quần đảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
Động từ
- Vày vò cho nát.
- Con rồng khủng khiếp Zmey-Gorinych bắt đầu tới quần đảo thành phố.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quần đảo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
