prefer
Tiếng Anh
sửaCách phát âm
sửa- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfɝ]
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfɜː]
- (SSB, Úc) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfəː]
- (Canada) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfɚ(ɹ)]
- (phương ngữ) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfəɹ], [pɹɪˈfeːɹ]
- (Scotland) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfɛr]
- (New Zealand) IPA(ghi chú): [pɹɪˈføː]
- (Liverpudlian, square-nurse) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfeː]
- (Humberside, Teesside, square-nurse) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfɛː]
- (Lancashire, square-nurse) IPA(ghi chú): [pɹɪˈfɜː(ɹ)]
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -ɜː(ɹ)
- Tách âm: pre‧fer
Động từ
sửaprefer (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít prefers, phân từ hiện tại prefering, quá khứ đơn và phân từ quá khứ prefered)
- thích hơn, ưa hơn
- To prefer someting to something.
- Thích cái gì hơn cái gì.
- To prefer beer to wine.
- Thích bia rượu hơn rượu vang.
- To prefer to stay.
- Thích ở lại hơn.
- đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
- đưa ra, trình
- To prefer a charge against someone.
- Đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an,...)
- To prefer arguments.
- Đưa ra những lí lẽ.
Đồng nghĩa
sửaTrái nghĩa
sửaTừ phái sinh
sửaTừ liên hệ
sửaTham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “prefer”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Rumani
sửaCách phát âm
sửaĐộng từ
sửaprefer
- Dạng ngôi thứ nhất số ít hiện tại trần thuật/giả định của prefera