Tiếng Anh

sửa

Cách phát âm

sửa

Động từ

sửa

prefer (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít prefers, phân từ hiện tại prefering, quá khứ đơn và phân từ quá khứ prefered)

  1. thích hơn, ưa hơn
    To prefer someting to something.
    Thích cái gì hơn cái gì.
    To prefer beer to wine.
    Thích bia rượu hơn rượu vang.
    To prefer to stay.
    Thích ở lại hơn.
  2. đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
  3. đưa ra, trình
    To prefer a charge against someone.
    Đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an,...)
    To prefer arguments.
    Đưa ra những lí lẽ.

Đồng nghĩa

sửa

Trái nghĩa

sửa

Từ phái sinh

sửa

Từ liên hệ

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Rumani

sửa

Cách phát âm

sửa

Động từ

sửa