Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
pinnacle
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Ngoại động từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈpɪ.nɪ.kəl/
Danh từ
pinnacle
/ˈpɪ.nɪ.kəl/
Tháp
nhọn
(để trang trí mái nhà... ).
Đỉnh
núi
cao
nhọn
.
(
Nghĩa bóng
)
Cực điểm
;
đỉnh cao
nhất
.
on the highest
pinnacle
of fame
— trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất
Ngoại động từ
pinnacle
ngoại động từ
/ˈpɪ.nɪ.kəl/
Đặt
lên
tháp
nhọn
, để trên
cao
chót vót
.
Xây
tháp
nhọn
cho.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “pinnacle”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)