Tiếng Anh

sửa
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

sửa

    Vay mượn từ tiếng Latinh ōvum (trứng). Điệp thức của egg, ey, huevo, and oeuf.

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    ovum (số nhiều ova)

    1. Trứng.
      Đồng nghĩa: egg cell, egg, megagamete
      Từ có nghĩa rộng hơn: gamete
      Từ cùng trường nghĩa: spermatozoon

    Từ phái sinh

    sửa

    Từ liên hệ

    sửa

    Xem thêm

    sửa

    Tham khảo

    sửa

    Đọc thêm

    sửa
    • ovum, OneLook Dictionary Search

    Tiếng Latinh

    sửa
    Wikipedia tiếng Latinh có một bài viết về:
    ōva gallīnārum

    Từ nguyên

    sửa

      Kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy *ōw(j)om, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ōwyóm (trứng).[1][2][3] Cùng gốc với tiếng Hy Lạp cổ ᾠόν (ōión).

      Cách phát âm

      sửa

      Danh từ

      sửa

      Tham khảo

      sửa
      1. Pokorny, Julius (1959), “ō(u̯)i̯-om”, trong Indogermanisches etymologisches Wörterbuch [Từ điển từ nguyên của ngôn ngữ Ấn-Âu] (bằng tiếng Đức), tập 3, Bern, München: Francke Verlag, tr. 783
      2. De Vaan, Michiel (2008), “ōvum”, trong Etymological Dictionary of Latin and the other Italic Languages (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 7), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 438
      3. Schrijver, Peter C. H. (1991), The Reflexes of the Proto-Indo-European Laryngeals in Latin (Leiden Studies in Indo-European; 2), Amsterdam, Atlanta: Rodopi, →ISBN, tr. 131

      Đọc thêm

      sửa