Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
momma
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Danh từ
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Danh từ
momma
(mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
Uây
khyếm
mẹ
.
(
từ Mỹ, nghĩa Mỹ
)
, (từ lóng)
gái
nạ
giòng
mà
vẫn
còn
xuân
.
Danh từ
momma
số nhiều
mammae
(
Giải phẫu
)
V.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “momma”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Mục từ này còn
sơ khai
.
Bạn có thể
viết bổ sung
. (Xin xem phần
trợ giúp
để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)