Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
mia
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ viết tắt
1.3
Tham khảo
2
Tiếng Wolio
2.1
Cách phát âm
2.2
Danh từ
2.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˌɛm.ˌɑɪ.ˈeɪ/
Từ viết tắt
mia
/ˌɛm.ˌɑɪ.ˈeɪ/
Quân nhân
bị
mất tích
trong
chiến tranh
(missing in action).
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “mia”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Tiếng Wolio
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
(
ghi chú
)
:
/mia/
Danh từ
sửa
mia
người
.
Tham khảo
sửa
Anceaux, Johannes C. (
1987
),
Wolio Dictionary (Wolio-English-Indonesian) / Kamus Bahasa Wolio (Wolio-Inggeris-Indonesia)
, Dordrecht
:
Foris