Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
hương thơm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Dịch
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
hɨəŋ
˧˧
tʰəːm
˧˧
hɨəŋ
˧˥
tʰəːm
˧˥
hɨəŋ
˧˧
tʰəːm
˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
hɨəŋ
˧˥
tʰəːm
˧˥
hɨəŋ
˧˥˧
tʰəːm
˧˥˧
Danh từ
hương thơm
Mùi
ngát
dễ chịu
do
hoa
hoặc
trầm
gây nên.
Đoá hoa toả ngát
hương thơm
.
(
Nghĩa bóng
)
Danh tiếng
tốt
.
Hương thơm
để lại muôn đời.
Dịch
Mùi ngát dễ chịu
Tiếng Anh
:
fragrance
,
perfume
tiếng Catalan:
perfum
gđ
Tiếng Pháp
:
fragrance
gc
,
parfum
gđ
Tiếng Phần Lan
:
tuoksu
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “hương thơm”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)