Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
humanity
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/hjuː.ˈmæ.nə.ti/
Hoa Kỳ
[hjuː.ˈmæ.nə.ti]
Danh từ
humanity
/hjuː.ˈmæ.nə.ti/
Loài
người
,
nhân loại
.
a crime against
humanity
— một tội ác đối với toàn thể loài người
Lòng nhân
đạo.
Bản chất
của
loài
người
,
nhân tính
.
(
Số nhiều
)
Hành
động
nhân
đạo.
(
Số nhiều
)
Những
đặc
tính
của
con người
.
(
The humanity
)
Khoa học
nhân văn
;
cổ
điển
học
Hy
lạp
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “humanity”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)