Xem thêm: fosfór fòsfor

Tiếng Afrikaans

sửa
Wikipedia tiếng Afrikaans có một bài viết về:
nguyên tố hóa học (sửa)
P
Số nguyên tử 15
fosfor
Lớp phân loại
Chu kỳ 3
Nhóm 15
Khối khối p
Lớp nonmetal
Trước:  silikon (Si)
Tiếp theo: swawel (S) 

Cách phát âm

sửa
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

sửa

fosfor (không đếm được)

  1. Phosphor.

Từ có nghĩa rộng hơn

sửa

Tiếng Albani

sửa
Wikipedia tiếng Albani có một bài viết về:

Danh từ

sửa

fosfór 

  1. Phosphor.

Biến cách

sửa
Biến cách của fosfor
số ít
bất định xác định
danh cách fosfor fosfori
đối cách fosforin
dữ cách/ly cách fosfori fosforit

Đọc thêm

sửa
  • fosfor”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006

Tiếng Bắc Sami

sửa

Từ nguyên

sửa

Được vay mượn từ tiếng Na Uy fosfor.

Cách phát âm

sửa
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

sửa

fosfor

  1. Phosphor.

Biến tố

sửa

Đọc thêm

sửa
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan

Tiếng Estonia

sửa
nguyên tố hóa học (sửa)
P
Số nguyên tử 15
fosfor
Lớp phân loại
Chu kỳ 3
Nhóm 15
Khối khối p
Lớp nonmetal
Trước:  räni (Si)
Tiếp theo: väävel (S) 
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Từ nguyên

sửa

Cách phát âm

sửa
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

sửa

Tiếng Hà Lan

sửa
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:
nguyên tố hóa học (sửa)
P
Số nguyên tử 15
fosfor
Lớp phân loại
Chu kỳ 3
Nhóm 15
Khối khối p
Lớp nonmetal
Trước:  silicium (Si)
Tiếp theo: zwavel (S) 

Cách viết khác

sửa

Từ nguyên

sửa

Được vay mượn từ tiếng Đức Phosphor, từ tiếng Hy Lạp cổ φωσφόρος (phōsphóros).

Cách phát âm

sửa

Danh từ

sửa