Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
evil
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.2.1
Thành ngữ
1.3
Danh từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈi.vəl/
Hoa Kỳ
[ˈi.vəl]
Tính từ
evil
/ˈi.vəl/
Xấu
, ác, có
hại
.
of
evil
repute
— có tiếng xấu
an
evil
tongue
— ác khẩu
an
evil
eye
— cái nhìn hãm tài, cái nhìn độc địa
Thành ngữ
the Evil One
:
Xem
One
Danh từ
evil
/ˈi.vəl/
Cái
xấu
, điều ác;
tội lỗi
;
cái
(có)
hại
; điều
tai hại
,
tai hoạ
.
to speak
evil
of someone
— nói xấu ai
to choose the less of two evils
— giữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
(
Từ cổ,nghĩa cổ
)
Bệnh
tràng nhạc
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “evil”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)