Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
dạ dày
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Từ nguyên
1.2
Cách phát âm
1.3
Danh từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Wikipedia
tiếng Việt có một bài viết về:
dạ dày
Từ nguyên
dạ
+
dày
.
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
za̰ːʔ
˨˩
za̤j
˨˩
ja̰ː
˨˨
jaj
˧˧
jaː
˨˩˨
jaj
˨˩
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɟaː
˨˨
ɟaj
˧˧
ɟa̰ː
˨˨
ɟaj
˧˧
Danh từ
dạ dày
Bộ phận
của
ống
tiêu hóa
ở
động vật
có
xương sống
,
hình
túi
,
dày
,
nằm
giữa
thực quản
và
tá tràng
,
nhận
và
chứa
thức ăn
trong
thời gian
nhất định
,
co bóp
xáo trộn
thức ăn
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “dạ dày”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)