Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
derfor
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Tiếng Na Uy
Phó từ
derfor
Do
đó,
vì vậy
,
vì thế
.
Jeg tok feil av veien, og
derfor
er jeg litt sein.
Tuy nhiên.
Jeg liker ikke familieselskaper, men
derfor
kan jeg jo komme.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “derfor”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)