bon
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "bon"
Ngôn ngữ (17)
Đa ngữ
sửaKý tự
sửabon
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaĐộng từ
sửabon (𨁼) (láy tăng nghĩa bon bon)
- Lăn tròn, cuộn.
- 2001, Chu Lai, chương 7, trong Cuộc đời dài lắm, NXB Văn học:
- Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
- Chạy nhanh và nhẹ nhàng.
- 2006, Nguyễn Đình Chiểu, Lục Vân Tiên, Nhà xuất bản Đồng Nai:
- Tiên rằng: "Bớ chú cõng con!
Việc chi nên nỗi bon bon chạy hoài?"
Tính từ
sửaTham khảo
sửa- “bon”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Abinomn
sửaDanh từ
sửabon
- (giải phẫu học) Vai.
Tiếng Bourguignon
sửaTiếng Catalan
sửaTiếng Cimbri
sửaTừ nguyên 1
sửaGiới từ
sửabon
- (Mezzaselva) Dạng thay thế của von
Từ nguyên 2
sửaTừ rút gọn
sửabon
- (Mezzaselva) Dạng thay thế của von
Tiếng Kabuverdianu
sửaTừ nguyên
sửaTừ tiếng Bồ Đào Nha bom.
Tính từ
sửabon
- Tốt.
Tiếng Luxembourg
sửaTiếng Nhật
sửaTiếng Papiamento
sửaTừ nguyên
sửaTừ tiếng Bồ Đào Nha bom và tiếng Kabuverdianu bon.
Tính từ
sửaTiếng Pháp
sửaTừ nguyên
sửaCây từ nguyên
tiếng Pháp trung đại bon
tiếng Pháp bon
Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bon, từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (“tốt, được”), từ Old Latin duenos, sau duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.
Cách phát âm
sửa- IPA(ghi chú): /bɔ̃/, (before a vowel) /bɔ.n‿/
Âm thanh (Paris): (tập tin) Âm thanh (Shawinigan): (tập tin) Âm thanh (Paris): (tập tin) Âm thanh (Toulouse): (tập tin) Âm thanh (Vosges): (tập tin) Âm thanh (France): (tập tin) Âm thanh (Grenoble): (tập tin) Âm thanh (Vosges): (tập tin) Âm thanh (Hérault): (tập tin) Âm thanh (Lyon): (tập tin) Âm thanh (Massy): (tập tin) - Vần: -ɔ̃
- Từ đồng âm: bond, bonds, bons
Tính từ
sửabon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn meilleur, so sánh nhất le meilleur)
Trái nghĩa
sửaTừ phái sinh
sửa- à bon chat, bon rat
- à bon compte
- à bon entendeur salut
- à bon escient
- à bon vin point d’enseigne
- à la bonne franquette
- à la bonne heure
- à méchant ouvrier, point de bon outil
- à quelque chose malheur est bon
- à quoi bon
- à votre bon cœur
- aller bon train
- arriver à bon port
- avoir à la bonne
- avoir bon
- avoir bon dos
- avoir bonne presse
- avoir une bonne descente
- bête à Bon Dieu
- bon à rien
- bon à tirer
- bon an mal an
- bon anniversaire
- bon app
- bon appétit
- bon après-midi
- bon ap’
- bon chic bon genre
- bon courage
- bon débarras
- bon Dieu
- bon enfant
- bon gré mal gré
- bon lui semble
- bon marché
- bon matin
- bon mot
- bon parti
- bon pied, bon œil
- bon plan
- bon pour le service
- bon prince
- bon public
- bon rétablissement
- bon samaritain
- Bon Samaritain
- bon sang
- bon sens
- bon vent
- bon vieux temps
- bon vivant
- bon viveur
- bon vouloir
- bon voyage
- bonjour
- bonnasse
- bonne action
- bonne année
- bonne après-midi
- bonne chance
- bonne continuation
- bonne étoile
- bonne femme
- bonne fête
- bonne foi
- bonne journée
- bonne matinée
- bonne merde
- bonne nouvelle
- bonne nuit
- bonne parole
- bonne poire
- bonne pratique
- bonne route
- bonne sœur
- bonne soirée
- bonne vivante
- bonne volonté
- bonnes manières
- c’était le bon temps
- dans la joie et la bonne humeur
- dans son bon droit
- de bon aloi
- de bon cœur
- de bon gré
- de bon matin
- de bon ton
- de bonne famille
- de bonne grâce
- de bonne guerre
- de bonne heure
- diseuse de bonne aventure
- donner le bon Dieu sans confession
- du bon pied
- échange de bons procédés
- en bon père de famille
- en bonne et due forme
- en bonnes mains
- entre de bonnes mains
- être en bonne odeur
- faire bon accueil
- faire bon ménage
- faire bon vivre
- faire bonne chère
- faire bonne contenance
- faire bonne figure
- faire bonne impression
- faire bonne mesure
- faire bonne mine à mauvais jeu
- faire bonne route
- frapper à la bonne porte
- il n’y a si bon cheval qui ne bronche
- la bonne blague
- laissez les bons temps rouler
- les bons comptes font les bons amis
- pour de bon
- prendre du bon temps
- se mettre en bonne odeur
- séparer le bon grain de l’ivraie
- si ma mémoire est bonne
- sur la bonne voie
- tenir bon
- tenir le bon bout
- tout est bon dans le cochon
- toutes les bonnes choses ont une fin
- une bonne fois pour toutes
- voir le bon côté des choses
Từ liên hệ
sửaHậu duệ
sửa- Tiếng Creole Haiti: bon
Danh từ
sửaThán từ
sửaĐọc thêm
sửa- “bon”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Slovene
sửaTiếng Tày
sửaCách phát âm
sửa- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓɔn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓɔn˦]
