Đa ngữ

sửa

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔn˧˧ɓɔŋ˧˥ɓɔŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔn˧˥ɓɔn˧˥˧

Động từ

sửa

bon (𨁼) (láy tăng nghĩa bon bon)

  1. Lăn tròn, cuộn.
    • 2001, Chu Lai, chương 7, trong Cuộc đời dài lắm, NXB Văn học:
      Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
  2. Chạy nhanhnhẹ nhàng.

Tính từ

sửa

bon

  1. Chạy êmnhẹ.

Tham khảo

sửa
  • bon”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Abinomn

sửa

Tiếng Bourguignon

sửa

Từ nguyên

sửa

Tính từ

sửa

bon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn moillous, so sánh nhất moillous)

  1. Tốt; được.

Trái nghĩa

sửa

Tiếng Catalan

sửa

Cách phát âm

sửa

Từ nguyên 1

sửa

    Từ tiếng Latinh bonus, từ Old Latin duenos, sau cùng duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.

    Tính từ

    sửa

    bon

    1. Tốt, được; dạng thay thế của bo
    Từ liên hệ
    sửa
    Tham khảo
    sửa
    • “bo”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962

    Từ nguyên 2

    sửa

    Vay mượn từ tiếng Tây Tạng བོན (bon).

    Danh từ

    sửa

    bon  (số nhiều bons)

    1. Bon (tôn giáo bản địa cổ xưa của người Tây Tạng)

    Tiếng Cimbri

    sửa

    Từ nguyên 1

    sửa

    Giới từ

    sửa

    bon

    1. (Mezzaselva) Dạng thay thế của von

    Từ nguyên 2

    sửa

    Từ rút gọn

    sửa

    bon

    1. (Mezzaselva) Dạng thay thế của von

    Tiếng Kabuverdianu

    sửa

    Từ nguyên

    sửa

    Tính từ

    sửa

    bon

    1. Tốt.

    Tiếng Luxembourg

    sửa

    Từ nguyên

    sửa

    (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

    Cách phát âm

    sửa

    Thán từ

    sửa

    bon

    1. "Được, OK"

    Đồng nghĩa

    sửa

    Tiếng Nhật

    sửa

    Latinh hóa

    sửa

    bon

    1. Rōmaji của ぼん

    Tiếng Papiamento

    sửa

    Tiếng Pháp

    sửa

    Từ nguyên

    sửa

      Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bon, từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (tốt, được), từ Old Latin duenos, sau duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.

      Cách phát âm

      sửa

      Tính từ

      sửa

      bon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn meilleur, so sánh nhất le meilleur)

      1. Tốt; được.
        Trái nghĩa: mauvais

      Trái nghĩa

      sửa

      Từ phái sinh

      sửa

      Từ liên hệ

      sửa

      Hậu duệ

      sửa
      • Tiếng Creole Haiti: bon

      Danh từ

      sửa

      bon  (số nhiều bons)

      1. Biên lai, , phiếu
        Đồng nghĩa: coupon, billet

      Từ phái sinh

      sửa

      Hậu duệ

      sửa
      • Tiếng Hà Lan: bon
      • Tiếng Đức: Bon

      Thán từ

      sửa

      bon

      1. Được!
        Bon! Vous pouvez partir.
        Được, anh có thể đi!

      Từ phái sinh

      sửa

      Đọc thêm

      sửa

      Tiếng Slovene

      sửa

      Từ nguyên

      sửa

      Cách phát âm

      sửa

      Danh từ

      sửa

      bọ̑n  vs

      1. tạm; biên lai.

      Biến cách

      sửa
      Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
      Giống đực bđv., thân o cứng
      nom. si. bón
      gen. si. bóna
      số ít số đôi số nhiều
      nom.
      (imenovȃlnik)
      bón bóna bóni
      gen.
      (rodȋlnik)
      bóna bónov bónov
      dat..
      (dajȃlnik)
      bónu bónoma bónom
      acc.
      (tožȋlnik)
      bón bóna bóne
      loc.
      (mẹ̑stnik)
      bónu bónih bónih
      ins.
      (orọ̑dnik)
      bónom bónoma bóni

      Tiếng Tày

      sửa

      Cách phát âm

      sửa

      Danh từ

      sửa

      bon (dạng Nôm )

      1. Khoai môn.
      2. Cuống lá của khoai tây.

      Tham khảo

      sửa
      • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
      • Léopold Michel Cadière (1910), Dictionnaire Tày-Annamite-Français [Từ điển Tày-Việt-Pháp] (bằng tiếng Pháp), Hà Nội: Impressions d'Extrême-Orient

      Tiếng Thụy Điển

      sửa

      Cách phát âm

      sửa

      Danh từ

      sửa

      Tiếng Volapük

      sửa

      Từ nguyên

      sửa

      (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

      Danh từ

      sửa

      bon (sinh cách bona, số nhiều bons)

      1. Đậu.

      Biến cách

      sửa
      Biến cách của bon
      số ít số nhiều
      danh cách bon bons
      sinh cách bona bonas
      dữ cách bone bones
      đối cách boni bonis
      hô cách 1 o bon! o bons!
      vị cách 2 bonu bonus

      1 trường hợp gây tranh cãi
      2 chỉ được sử dụng trong tiếng Volapük phi truyền thống sau này

      Từ phái sinh

      sửa

      Đọc thêm

      sửa

      Tiếng Wallon

      sửa

      Từ nguyên

      sửa

        Từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (tốt, được).

        Cách phát âm

        sửa

        Tính từ

        sửa

        bon

        1. Tốt, được.

        Trái nghĩa

        sửa

        Tiếng Đan Mạch

        sửa

        Từ nguyên 1

        sửa

        Từ tiếng Pháp bon, tính từ bon (tốt, được), từ tiếng Latinh bonus (tốt, được). So sánh với tiếng Đức Bon.

        Cách phát âm

        sửa

        Danh từ

        sửa

        bon gch (xác định số ít bonen, bất định số nhiều boner)

        1. Biên lai.
        Biến cách
        sửa
        Biến cách của bon
        giống chung số ít số nhiều
        bất định xác định bất định xác định
        danh cách bon bonen boner bonerne
        sinh cách bons bonens boners bonernes

        Đọc thêm

        sửa

        Từ nguyên 2

        sửa

        Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

        Cách phát âm

        sửa

        Động từ

        sửa

        bon

        1. Dạng mệnh lệnh của bone

        Từ nguyên 3

        sửa

        Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

        Cách phát âm

        sửa

        Động từ

        sửa

        bon

        1. Dạng mệnh lệnh của bone